养成
phát triển, nuôi dưỡng
phát triển, nuôi dưỡng
phát triển, nuôi dưỡng
养成 đọc là yǎngchéng, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “phát triển, nuôi dưỡng”. Đây là mục từ HSK 4.
Cập nhật .
我们从小就要养成讲究卫生的良好习惯。
Từ nhỏ chúng ta phải rèn luyện thói quen tốt giữ gìn vệ sinh.
Chọn từng chữ và nhấn phát để xem đúng thứ tự nét. Phần này chỉ tải khi bạn cuộn tới.
Dữ liệu nét viết hỗ trợ các Hán tự thông dụng. Nếu một chữ hiếm chưa có dữ liệu, hệ thống vẫn hiển thị chữ mẫu để bạn đối chiếu.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.