Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
再三
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

再三

zàisān

nhiều lần

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể再三
Phồn thể再三
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi

Nghĩa của 再三 trong tiếng Việt

nhiều lần

GHI NHỚ NHANH

Cách đọc và dùng từ

再三 đọc là zàisān, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “nhiều lần”. Đây là mục từ HSK 4.

1 Nhìn chữ2 Nghe đọc3 Xem ví dụ4 Viết theo nét

Cập nhật .

Ví dụ với 再三

工会再三要求改善工作条件。

Công đoàn nhiều lần yêu cầu phải cải thiện môi trường làm việc.

THỨ TỰ NÉT

Cách viết 再三

Chọn từng chữ và nhấn phát để xem đúng thứ tự nét. Phần này chỉ tải khi bạn cuộn tới.

Cuộn tới đây để tải nét viết
Đang xemĐang lấy dữ liệu nét…
  • Quan sát hướng đi của từng nét.
  • Viết từ trên xuống dưới, trái sang phải khi phù hợp.
  • Với từ nhiều chữ, chọn từng chữ ở phía trên.

Dữ liệu nét viết hỗ trợ các Hán tự thông dụng. Nếu một chữ hiếm chưa có dữ liệu, hệ thống vẫn hiển thị chữ mẫu để bạn đối chiếu.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 再 · 三

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

KHÁM PHÁ THÊM

Từ liên quan