Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
箱子
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

箱子

xiāngzi

hòm, rương

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể箱子
Phồn thể箱子
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 箱Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 子Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. hòm, rương
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngDanh từ
Vị trí thường gặpCó thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc đứng sau số từ và lượng từ.
Mẫu cấu trúc(Số từ + lượng từ +) 箱子箱子 + 的 + danh từ
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 箱子

2 ví dụ
  1. 这个箱子太重,我们三个人也搬不起。

    Cái hòm này nặng quá, ba người chúng tôi cũng không di chuyển nổi.

  2. 请你把箱子放在服务台。

    Đặt vali của bạn lên quầy phục vụ.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 箱 · 子

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.