Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
公民
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

公民

gōngmín

công dân

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể公民
Phồn thể公民
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi

Nghĩa của 公民 trong tiếng Việt

công dân

GHI NHỚ NHANH

Cách đọc và dùng từ

公民 đọc là gōngmín, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “công dân”. Đây là mục từ HSK 3.

1 Nhìn chữ2 Nghe đọc3 Xem ví dụ4 Viết theo nét

Cập nhật .

Ví dụ với 公民

这是每一个公民的义务。

zhè shì měi yīgè gōngmín de yìwù.

Đây là nghĩa vụ của mỗi công dân.

THỨ TỰ NÉT

Cách viết 公民

Chọn từng chữ và nhấn phát để xem đúng thứ tự nét. Phần này chỉ tải khi bạn cuộn tới.

Cuộn tới đây để tải nét viết
Đang xemĐang lấy dữ liệu nét…
  • Quan sát hướng đi của từng nét.
  • Viết từ trên xuống dưới, trái sang phải khi phù hợp.
  • Với từ nhiều chữ, chọn từng chữ ở phía trên.

Dữ liệu nét viết hỗ trợ các Hán tự thông dụng. Nếu một chữ hiếm chưa có dữ liệu, hệ thống vẫn hiển thị chữ mẫu để bạn đối chiếu.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 公 · 民

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

KHÁM PHÁ THÊM

Từ liên quan