Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
公平

公平

gōngpíng

công bằng

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể公平
Phồn thể公平
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 公平 trong tiếng Việt

công bằng

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

公平 đọc là gōngpíng, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “công bằng”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề