Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
公开
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

公开

gōngkāi

công khai

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể公开
Phồn thể公开
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi

Nghĩa của 公开 trong tiếng Việt

công khai

GHI NHỚ NHANH

Cách đọc và dùng từ

公开 đọc là gōngkāi, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “công khai”. Đây là mục từ HSK 3.

1 Nhìn chữ2 Nghe đọc3 Xem ví dụ4 Viết theo nét

Cập nhật .

Ví dụ với 公开

这件事还没有调查清楚,不能公开

Zhè jiàn shì hái méiyǒu diàochá qīngchǔ, bùnéng gōngkāi

Chuyện này vẫn chưa điều tra rõ ràng, không thể công bố ra ngoài.

THỨ TỰ NÉT

Cách viết 公开

Chọn từng chữ và nhấn phát để xem đúng thứ tự nét. Phần này chỉ tải khi bạn cuộn tới.

Cuộn tới đây để tải nét viết
Đang xemĐang lấy dữ liệu nét…
  • Quan sát hướng đi của từng nét.
  • Viết từ trên xuống dưới, trái sang phải khi phù hợp.
  • Với từ nhiều chữ, chọn từng chữ ở phía trên.

Dữ liệu nét viết hỗ trợ các Hán tự thông dụng. Nếu một chữ hiếm chưa có dữ liệu, hệ thống vẫn hiển thị chữ mẫu để bạn đối chiếu.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 公 · 开

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

KHÁM PHÁ THÊM

Từ liên quan