Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
公共
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

公共

gōnggòng

công công

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể公共
Phồn thể公共
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 公Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 共Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. công công
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngTính từ
Vị trí thường gặpThường làm vị ngữ sau 很/非常; khi bổ nghĩa danh từ thường đi với 的.
Mẫu cấu trúcChủ ngữ + 很/非常 + 公共公共 + 的 + danh từ
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 公共

3 ví dụ
  1. 在公共场所请不要大声说话。

    Zài gōnggòng chǎngsuǒ qǐng bùyào dàshēng shuōhuà.

    Đừng nói to tại nơi công cộng .

  2. 在公共场合,要注意文明礼貌。

    Zài gōnggòng chǎnghé, yào zhùyì wénmíng lǐmào.

    ở nơi công cộng cần chú ý có tác phong văn minh, lễ phép.

  3. 我们不要破坏公共设备。

    Wǒmen bùyào pòhuài gōnggòng shèbèi.

    Chúng ta không được phá hoại thiết bị công cộng.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 公 · 共

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.