Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

gòng

chung, giống nhau

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

1 chữ Hán
Cấu tạo mục từ Một Hán tự
Chữ 1
Chữ 共Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. chung, giống nhau
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngPhó từ
Vị trí thường gặpThường đứng sau chủ ngữ và trước động từ hoặc tính từ mà nó bổ nghĩa.
Mẫu cấu trúcChủ ngữ + 共 + động từ/tính từ
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 共

3 ví dụ
  1. 和平共处。

    Cùng nhau chung sống hòa bình.

  2. 聚集的人群共有一千多人。

    Jùjí de rénqún gòngyǒu yīqiān duō rén.

    Đám đông tụ tập có tất cả hơn 1000 người.

  3. 在公共场所请不要大声说话。

    Zài gōnggòng chǎngsuǒ qǐng bùyào dàshēng shuōhuà.

    Đừng nói to tại nơi công cộng .

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 共

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.