Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “公开”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
公开gōng kāi

公开: mở; công khai; công cộng; công bố; phát hành

Cụm từ
公开钥匙gōng kāi yào shi

公开钥匙: khóa công khai (trong mã hóa)

Cụm từ
公开赛gōng kāi sài

公开赛: (thể thao) giải vô địch mở; mở (như trong "Giải Mở Rộng Mỹ")

Cụm từ
公开讨论会gōng kāi tǎo lùn huì

公开讨论会: diễn đàn mở

Cụm từ
公开指责gōng kāi zhǐ zé

公开指责: lên án

Cụm từ
公开化gōng kāi huà

公开化: công khai; đưa ra ánh sáng

Cụm từ
公开信gōng kāi xìn

公开信: thư ngỏ

Cụm từ
首次公开招股shǒu cì gōng kāi zhāo gǔ

首次公开招股: phát hành cổ phiếu lần đầu (IPO)

Cụm từ
温布尔登网球公开赛Wēn bù ěr dēng Wǎng qiú Gōng kāi sài

温布尔登网球公开赛: Giải vô địch quần vợt Wimbledon

Cụm từ
半公开bàn gōng kāi

半公开: bán công khai; khá là công khai

Cụm từ