Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
先进
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

先进

xiānjìn

tiên tiến

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể先进
Phồn thể先进
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 先Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 进Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. tiên tiến
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngDanh từ, Tính từ
Vị trí thường gặpCó thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc đứng sau số từ và lượng từ.
Mẫu cấu trúc(Số từ + lượng từ +) 先进先进 + 的 + danh từ
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 先进

2 ví dụ
  1. 我们班是一个先进的集体

    Wǒmen bān shì yīgè xiānjìn de jítǐ

    Lớp chúng tôi là một tập thể tiên tiến.

  2. 如今的医疗设备越来越先进。

    Thiết bị chữa bệnh ngày nay càng ngày càng tiên tiến.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 先 · 进

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.