Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 837/1680

求职信qiú zhí xìn

thư xin việc; đơn xin việc

Cụm từ
求职qiú zhí

tìm việc làm

Cụm từ
求索qiú suǒ

tìm kiếm gì đó; tìm kiếm; khám phá

Cụm từ
求知欲qiú zhī yù

khao khát tri thức

Cụm từ
求知qiú zhī

khát khao kiến thức; ham học

Cụm từ
求田问舍qiú tián wèn shè

chép: chỉ quan tâm đến việc mua bất động sản (thành ngữ); nghĩa bóng: không có hoài bão cao cả trong cuộc sống

Thành ngữ
求生意志qiú shēng yì zhì

ý chí sống

Cụm từ
求生qiú shēng

tìm cách sinh tồn; có ý chí sống

Cụm từ
求爷爷告奶奶qiú yé ye gào nǎi nai

nghĩa đen: cầu ông nội gọi bà nội (thành ngữ); nghĩa bóng: đi cầu xin sự giúp đỡ

Thành ngữ
求欢qiú huān

gạ gẫm phụ nữ

Cụm từ
求是qiú shì

tìm kiếm sự thật

Cụm từ
求教qiú jiào

xin lời khuyên; tìm kiếm chỉ dạy

Cụm từ
求救qiú jiù

cầu cứu (khi gặp hoạn nạn hoặc khó khăn)

Cụm từ
求援qiú yuán

cầu cứu

Cụm từ
求怜经qiú lián jīng

Kyrie Eleison (phần của thánh lễ Công giáo); Lạy Chúa thương xót chúng con

Cụm từ
求爱qiú ài

tán tỉnh

Cụm từ
求情告饶qiú qíng gào ráo

cầu xin tha thứ (thành ngữ)

Thành ngữ
求情qiú qíng

cầu xin khoan hồng; xin giúp đỡ

Cụm từ
求得qiú dé

yêu cầu cái gì đó và nhận được; cố gắng đạt được; tìm kiếm và đạt được

Cụm từ
求导qiú dǎo

tìm đạo hàm (toán)

Cụm từ
求学无坦途qiú xué wú tǎn tú

Con đường học vấn không bao giờ bằng phẳng.; Không có con đường tắt trong việc học. (thành ngữ)

Thành ngữ
求学qiú xué

theo đuổi việc học; đi học; tìm kiếm tri thức

Cụm từ
求存qiú cún

sinh tồn; vật lộn để kiếm sống; tìm cách tiếp tục tồn tại

Cụm từ
求子qiú zǐ

(cặp vợ chồng hiếm muộn) cầu con trai; cố gắng có con

Cụm từ
求婚qiú hūn

cầu hôn

Cụm từ
求好心切qiú hǎo xīn qiè

đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất của ai đó (hoặc bản thân) (thành ngữ); nỗ lực đạt kết quả tốt nhất; cầu toàn

Thành ngữ
求和qiú hé

cầu hòa; tìm kết quả hòa (cờ); phép cộng (toán)

Cụm từ
求告qiú gào

cầu khẩn; van xin

Cụm từ
求同存异qiú tóng cún yì

tìm kiếm điểm chung, gác lại bất đồng (thành ngữ)

Thành ngữ
求同qiú tóng

tìm kiếm đồng thuận; tìm kiếm sự thống nhất

Cụm từ
求取qiú qǔ

mưu cầu; phấn đấu để đạt được

Cụm từ
求助于人qiú zhù yú rén

nhờ người khác giúp đỡ

Cụm từ
求助qiú zhù

yêu cầu giúp đỡ; kêu gọi giúp đỡ

Cụm từ
求全责备qiú quán zé bèi

đòi hỏi sự hoàn hảo (thành ngữ)

Thành ngữ
求偿qiú cháng

tìm kiếm bồi thường; bồi hoàn

Cụm từ
求偶qiú ǒu

tìm kiếm bạn đời; (động vật) tìm kiếm bạn tình; tán tỉnh

Cụm từ
求值qiú zhí

(toán) tính (một biểu thức, hàm số, v.v.)

Cụm từ
求仁得仁qiú rén dé rén

nghĩa đen: cầu nhân đắc nhân (thành ngữ); nghĩa bóng: điều ước được thành hiện thực

Thành ngữ
求人不如求己qiú rén bù rú qiú jǐ

muốn làm việc gì tốt, tự mình làm lấy (thành ngữ)

Thành ngữ
求人qiú rén

nhờ giúp đỡ; nhờ vả; tuyển dụng người tài

Cụm từ
求乞qiú qǐ

ăn xin

Cụm từ
求之不得qiú zhī bù dé

nghĩa đen: tìm nhưng không thể được (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng điều mình đang tìm kiếm

Thành ngữ
qiú

tìm kiếm; tìm; thỉnh cầu; yêu cầu; cầu xin

Từ vựng
汁液zhī yè

nước ép

Cụm từ
汁水zhī shuǐ

(tiếng địa phương) nước ép

Cụm từ
zhī

nước ép

Từ vựng
汀线tīng xiàn

đường nét do sóng tạo ra trên bãi biển

Cụm từ
汀渚tīng zhǔ

bãi cát nhỏ; cù lao trong dòng nước

Cụm từ
汀洲tīng zhōu

bãi cạn; hòn đảo nhỏ trong dòng suối

Cụm từ
汀曲tīng qū

chỗ uốn của dòng suối

Cụm từ
tīng

bãi cát; cồn cát; chỗ cạn

Từ vựng
氿guǐ

suối núi

Từ vựng
fàn

biến thể của 泛[fan4]

Từ vựng
氽烫tǔn tàng

chần (nấu ăn)

Cụm từ
氽汤tǔn tāng

nấu canh

Cụm từ
tǔn

nổi; chiên ngập dầu

Từ vựng

biến thể cũ của 溺[ni4]

Từ vựng
shuǐ

biến thể thời cổ của 水[shui3]

Từ vựng
氹仔Dàng zǎi

Đảo Taipa, một hòn đảo của Macau

Cụm từ
dàng

biến thể của 凼[dang4]

Từ vựng
永顺县Yǒng shùn Xiàn

Huyện Vĩnh Thuận trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
永顺Yǒng shùn

Huyện Vĩnh Thuận trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
永靖乡Yǒng jìng Xiāng

Thị trấn Vĩnh Tĩnh, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
永靖县Yǒng jìng Xiàn

Huyện Vĩnh Tĩnh, Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
永靖Yǒng jìng

Huyện Vĩnh Tĩnh, Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc; Thị trấn Vĩnh Tĩnh hoặc Vĩnh…

Cụm từ
永远yǒng yuǎn

mãi mãi; vĩnh cửu

Cụm từ
永逝yǒng shì

mất mãi mãi; qua đời

Cụm từ
永贞革新Yǒng zhēn Gé xīn

Cải cách Vĩnh Trinh, phong trào cải cách thất bại năm 805 thời nhà Đường do Vương Thúc Văn 王叔文[Wang2 Shu1 wen2] lãnh đạo

Cụm từ
永贞内禅Yǒng zhēn nèi shàn

Vĩnh Trinh nhường ngôi năm 805

Cụm từ
永丰县Yǒng fēng xiàn

huyện Vĩnh Phong ở Ji'an 吉安, Jiangxi

Cụm từ
永丰Yǒng fēng

huyện Vĩnh Phong ở Ji'an 吉安, Jiangxi

Cụm từ
永诀式yǒng jué shì

lễ tang

Cụm từ