Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
nóng

ánh sáng rực rỡ; quần áo ấm

Từ vựng
suì

quần áo liệm

Từ vựng
袄教
Ǎo jiào

Hỏa giáo

Cụm từ
袄子
ǎo zi

áo khoác; áo jacket; áo ngắn có lót hoặc áo choàng

Cụm từ
ǎo

áo khoác; áo jacket; áo ngắn có lót hoặc áo choàng

Từ vựng
袯襫
bó shì

áo mưa đan bằng cỏ bàng

Cụm từ

xem 襏襫|袯襫[bo2 shi4]

Từ vựng

biến thể của 雜|杂[za2]

Từ vựng
dān

áo không có lớp lót

Từ vựng

cổ áo

Từ vựng
jiǎn

(tiếng địa phương) nếp gấp hoặc ly (trong quần áo)

Từ vựng
jiǎn

biến thể của 襉|裥[jian3]

Từ vựng

(hình thức kết hợp) một loại khăn đội đầu nam giới thời cổ đại Trung Quốc (biến thể của 幞[fu2]); biến thể của 袱[fu2]; cách phát âm ở Đài Loan [pu2]

Từ vựng
襄阳区
Xiāng yáng qū

quận Xiangyang của thành phố Xiangfan 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
襄阳
Xiāng yáng

Xiangyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
襄理
xiāng lǐ

trợ lý giám đốc (trong doanh nghiệp lớn) (Đài Loan); (văn học) hỗ trợ

Cụm từ
襄汾县
Xiāng fén xiàn

huyện Xiangfen ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
襄汾
Xiāng fén

huyện Tương Phần của Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
襄樊市
Xiāng fán shì

Tương Phàn, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
襄城县
Xiāng chéng xiàn

huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
襄城区
Xiāng chéng qū

quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
襄城
Xiāng chéng

huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam; quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
襄垣县
Xiāng yuán xiàn

huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
襄垣
Xiāng yuán

huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
xiāng

giúp; hỗ trợ; tương trợ; lao vào hoặc lên; nâng hoặc giơ lên; cao; cao lớn; biến thể cũ của 欀; ngựa kéo xe (cổ); thay đổi (cổ)

Từ vựng
bāo

biến thể của 褒[bao1]

Từ vựng
襁褓
qiǎng bǎo

tã lót; bóng giai đoạn phát triển sớm; thời kỳ sơ sinh

Cụm từ
qiǎng

vải địu em bé sau lưng

Từ vựng
biǎo

cổ tay; viền hoặc mép (của quần áo); biến thể cũ của 裱[biao3]

Từ vựng
wèi

cổ áo

Từ vựng