Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 838/1680

永诀yǒng jué

chia tay mãi mãi; ly biệt vĩnh viễn (tức là chết)

Cụm từ
永兴县Yǒng xīng xiàn

huyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
永兴Yǒng xīng

huyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
永续城市yǒng xù chéng shì

thành phố bền vững (Đài Loan)

Cụm từ
永续yǒng xù

bền vững; vĩnh cửu

Cụm từ
永福县Yǒng fú xiàn

huyện Vĩnh Phúc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
永福Yǒng fú

huyện Vĩnh Phúc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
永磁yǒng cí

từ tính vĩnh cửu

Cụm từ
永矢yǒng shǐ

mãi mãi

Cụm từ
永眠yǒng mián

an nghỉ vĩnh hằng (tức là chết)

Cụm từ
永登县Yǒng dēng xiàn

huyện Vĩnh Đăng ở Lam Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
永登Yǒng dēng

huyện Vĩnh Đăng ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
永生yǒng shēng

sống mãi; mãi mãi; vĩnh cửu; cả đời

Cụm từ
永珍Yǒng zhēn

Viêng Chăn, thủ đô của Lào (Đài Loan)

Cụm từ
永无止境yǒng wú zhǐ jìng

không có hồi kết; không ngừng nghỉ

Cụm từ
永无宁日yǒng wú níng rì

(trong hoàn cảnh như vậy) sẽ không có bình yên; không thể thở phào nhẹ nhõm

Cụm từ
永济市Yǒng jì shì

Vĩnh Tế, thành phố cấp huyện ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
永济Yǒng jì

Vĩnh Tế, thành phố cấp huyện ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
永清县Yǒng qīng xiàn

huyện Vĩnh Thanh ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
永清Yǒng qīng

huyện Vĩnh Thanh ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
永泰县Yǒng tài Xiàn

Ung Thái, một huyện của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
永泰Yǒng tài

Vĩnh Thái, một huyện ở thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
永永远远yǒng yǒng yuǎn yuǎn

mãi mãi

Cụm từ
永乐大典Yǒng lè Dà diǎn

Vĩnh Lạc Đại Điển (1408)

Cụm từ
永乐Yǒng lè

Vĩnh Lạc Đế, niên hiệu của Minh đế thứ ba, Chu Đệ 朱棣[Zhu1 Di4] (1360-1424), trị vì 1403-1424, miếu hiệu Minh Thành Tổ 明成祖[Ming2 Cheng2 zu3]

Cụm từ
永春县Yǒng chūn Xiàn

huyện Vĩnh Xuân ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
永春Yǒng chūn

huyện Vĩnh Xuân ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
永昌县Yǒng chāng xiàn

huyện Vĩnh Xương ở Kim Xương 金昌[Jin1 chang1], Cam Túc

Cụm từ
永昌Yǒng chāng

huyện Vĩnh Xương ở Kim Xương 金昌[Jin1 chang1], Cam Túc 甘肅|甘肃[Gan1 su4]; châu quận cổ ở Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2], nay là Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1]

Cụm từ
永新县Yǒng xīn xiàn

huyện Vĩnh Tân ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
永新Yǒng xīn

huyện Vĩnh Tân ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
永恒yǒng héng

vĩnh cửu; mãi mãi; bóng nghĩa: qua đời

Cụm từ
永志不忘yǒng zhì bù wàng

không bao giờ quên

Cụm từ
永德县Yǒng dé xiàn

huyện Vĩnh Đức ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
永德Yǒng dé

huyện Vĩnh Đức ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
永康市Yǒng kāng shì

Thành phố cấp huyện Vĩnh Khang, Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang; Thành phố Vĩnh Khang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
永康Yǒng kāng

Vĩnh Khang, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang; thành phố Vĩnh Khang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
永年县Yǒng nián xiàn

huyện Vĩnh Niên ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
永年Yǒng nián

huyện Vĩnh Niên ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
永平县Yǒng píng xiàn

huyện Vĩnh Bình trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
永平Yǒng píng

huyện Vĩnh Bình trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
永州市Yǒng zhōu shì

Vĩnh Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
永州Yǒng zhōu

Vĩnh Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
永川区Yǒng chuān Qū

Vĩnh Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
永川Yǒng chuān

Vĩnh Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
永居yǒng jū

quyền thường trú (viết tắt của 永久居留權|永久居留权[yong3 jiu3 ju1 liu2 quan2])

Viết tắt
永宁县Yǒng níng xiàn

huyện Vĩnh Ninh ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ

Cụm từ
永宁Yǒng níng

huyện Vĩnh Ninh ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ

Cụm từ
永定门Yǒng dìng mén

Vĩnh Định Môn, cổng trước của phần ngoài tường thành cũ Bắc Kinh, bị phá hủy những năm 1950 và tái dựng năm 2005

Cụm từ
永定县Yǒng dìng xiàn

huyện Vĩnh Định ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
永定河Yǒng dìng Hé

Sông Vĩnh Định ở phía tây Bắc Kinh

Cụm từ
永定区Yǒng dìng qū

Quận Vĩnh Định của thành phố Trương Gia Giới 張家界市|张家界市[Zhang1 jia1 jie4 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
永定Yǒng dìng

Vĩnh Định, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến; Quận Vĩnh Định của thành phố Trương Gia Giới 張家界市|张家界市[Zhang1 jia1 jie4 shi4], Hồ…

Cụm từ
永安乡Yǒng ān xiāng

Thị trấn Vĩnh An hoặc Vĩnh Nguyên ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
永安市Yǒng ān Shì

Vĩnh An, một thành phố cấp huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
永安Yǒng ān

Vĩnh An, một thành phố cấp huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến; Vĩnh An, tên của nhiều nơi khác

Cụm từ
永存yǒng cún

vĩnh cửu; tồn tại mãi mãi

Cụm từ
永寿县Yǒng shòu Xiàn

Huyện Vĩnh Thọ, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
永寿Yǒng shòu

Huyện Vĩnh Thọ, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
永城市Yǒng chéng shì

Thành phố cấp huyện Vĩnh Thành, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
永城Yǒng chéng

Thành phố cấp huyện Vĩnh Thành, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
永垂不朽yǒng chuí bù xiǔ

vinh quang vĩnh cửu; sẽ không bao giờ bị lãng quên

Cụm từ
永嘉郡Yǒng jiā jùn

quận Vĩnh Gia ở Chiết Giang

Cụm từ
永嘉县Yǒng jiā xiàn

huyện Vĩnh Gia ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
永嘉Yǒng jiā

huyện Vĩnh Gia ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang; niên hiệu Vĩnh Gia 307-313 của Tấn Hoài Đế 晉懷帝|晋怀帝[Jin4 Huai2 di4]

Cụm từ
永善县Yǒng shàn xiàn

huyện Vĩnh Thiện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
永善Yǒng shàn

huyện Vĩnh Thiện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
永和县Yǒng hé xiàn

huyện Vĩnh Hòa ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
永和市Yǒng hé shì

thành Vĩnh Hòa hoặc Vĩnh Hoà ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
永和Yǒng hé

thành Vĩnh Hòa hoặc Vĩnh Hoà ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
永吉县Yǒng jí xiàn

huyện Vĩnh Cát ở châu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
永吉Yǒng jí

huyện Vĩnh Cát trong châu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ