Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
báng bổ; xúc phạm
báng bổ; phạm thượng
báng bổ; xúc phạm
trang phục không chính thức; quần áo mặc nhà (cũ); đồ lót nữ; nội y
suồng sã (tức là thô lỗ); bất kính
bất kính; xem thường
tục tĩu; thiếu tôn trọng
bẩn; rách nát
dãy núi uốn nếp (địa chất)
hệ thống núi uốn nếp (địa chất)
nếp gấp; nếp nhăn; nếp; (địa chất) nếp uốn
gấp nếp; gấp khúc
làm hỏng việc; làm cẩu thả; quản lý kém
nếp gấp; đường gấp; nếp nhăn; vết nhăn
nếp gấp; nếp nhăn; tiếng Đài Loan đọc là [zhe2]
(arch.) trang phục triều đình
khăn voan hoặc khăn trùm đầu của cô dâu
túi đeo từ thắt lưng
(tiếng địa phương) quần lót; quần bơi
quần tất; quần bó
đũng quần
quần (dài, ngắn,...); (Đài Loan) bộ pantsuit
quần váy
quần lót
ống quần
cạp quần
eo quần; cạp quần
ống quần
thắt lưng (quần); LT:根[gen1]
quần dài; quần; LT:條|条[tiao2]