汙
biến thể của 污; bẩn; bị ô nhiễm; hôi thối; tham nhũng; bôi nhọ; làm ô uế; bụi bẩn; vết bẩn
biến thể của 污; bẩn; bị ô nhiễm; hôi thối; tham nhũng; bôi nhọ; làm ô uế; bụi bẩn; vết bẩn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bẩn; bẩn thỉu; hôi thối; tham nhũng; bôi nhọ; làm ô uế; vết bẩn; sự ô uế
›污wūbiến thể của 污[wu1]
›洼wābiến thể của 窪|洼[wa1]
›涴wòlàm bẩn
›橆wúbiến thể của 無|无[wu2]
›汍wánrơi lệ
›汪wāngmột vùng nước; rỉ ra; (tượng thanh) tiếng chó sủa; lượng từ cho chất lỏng: vũng, bãi nước
›汶Wènsông Ôn ở tây bắc Tứ Xuyên (giống như 汶川); tên cổ của sông ở Sơn Đông, dùng để chỉ nước Tề 齊國|齐国
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.