Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
视频点播
shì pín diǎn bō

video theo yêu cầu

Cụm từ
视频节目
shì pín jié mù

chương trình video

Cụm từ
视频会议
shì pín huì yì

hội nghị truyền hình; cuộc họp video

Cụm từ
视频
shì pín

video

Cụm từ
视障
shì zhàng

suy giảm thị lực

Cụm từ
视错觉
shì cuò jué

ảo giác thị giác

Cụm từ
视野
shì yě

trường nhìn; (nghĩa bóng) cách nhìn; góc nhìn

Cụm từ
视距
shì jù

phạm vi có thể nhìn thấy

Cụm từ
视讯
shì xùn

video (Đài Loan)

Cụm từ
视角
shì jiǎo

góc độ quan sát (một vật); (nghĩa bóng) quan điểm; góc nhìn; khung tham chiếu; (điện ảnh) góc máy quay; (nhận thức thị giác) góc thị giác (góc vật được nhìn tạo ra tại mắt)…

Cụm từ
视觉方言
shì jué fāng yán

(ngôn ngữ học) phương ngữ ký hiệu bằng mắt

Cụm từ
视觉
shì jué

thị giác; tầm nhìn; thị lực

Cụm từ
视若路人
shì ruò lù rén

xem như người xa lạ

Cụm từ
视若无睹
shì ruò wú dǔ

làm ngơ

Cụm từ
视听材料
shì tīng cái liào

bằng chứng tài liệu nhìn và nghe; lời khai miệng

Cụm từ
视而不见
shì ér bù jiàn

(thành ngữ) làm ngơ; phớt lờ

Thành ngữ
视线
shì xiàn

đường ngắm

Cụm từ
视网膜
shì wǎng mó

võng mạc

Cụm từ
视窗
shì chuāng

một cửa sổ (trên màn hình máy tính)

Cụm từ
视空间系统
shì kōng jiān xì tǒng

bộ nhớ hình ảnh-không gian

Cụm từ
视神经盘
shì shén jīng pán

đĩa thị giác (điểm tận cùng của dây thần kinh thị giác trên võng mạc)

Cụm từ
视神经乳头
shì shén jīng rǔ tóu

đĩa thị (nơi dây thần kinh thị giác kết thúc ở võng mạc)

Cụm từ
视神经
shì shén jīng

dây thần kinh thị giác

Cụm từ
视盲
shì máng

mù lòa

Cụm từ
视盘
shì pán

đĩa thị giác (giải phẫu); đĩa video nén (VCD)

Cụm từ
视界
shì jiè

trường nhìn

Cụm từ
视为知己
shì wéi zhī jǐ

xem ai đó như tri kỷ (thành ngữ); tin tưởng ai đó

Thành ngữ
视为畏途
shì wéi wèi tú

xem như nguy hiểm (thành ngữ); sợ làm gì đó

Thành ngữ
视为
shì wéi

xem như; coi như; xem là; cho rằng

Cụm từ
视死如归
shì sǐ rú guī

xem cái chết như trở về nhà; không sợ chết; đối mặt với cái chết một cách bình thản (thành ngữ)

Thành ngữ