Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
video theo yêu cầu
chương trình video
hội nghị truyền hình; cuộc họp video
video
suy giảm thị lực
ảo giác thị giác
trường nhìn; (nghĩa bóng) cách nhìn; góc nhìn
phạm vi có thể nhìn thấy
video (Đài Loan)
góc độ quan sát (một vật); (nghĩa bóng) quan điểm; góc nhìn; khung tham chiếu; (điện ảnh) góc máy quay; (nhận thức thị giác) góc thị giác (góc vật được nhìn tạo ra tại mắt)…
(ngôn ngữ học) phương ngữ ký hiệu bằng mắt
thị giác; tầm nhìn; thị lực
xem như người xa lạ
làm ngơ
bằng chứng tài liệu nhìn và nghe; lời khai miệng
(thành ngữ) làm ngơ; phớt lờ
đường ngắm
võng mạc
một cửa sổ (trên màn hình máy tính)
bộ nhớ hình ảnh-không gian
đĩa thị giác (điểm tận cùng của dây thần kinh thị giác trên võng mạc)
đĩa thị (nơi dây thần kinh thị giác kết thúc ở võng mạc)
dây thần kinh thị giác
mù lòa
đĩa thị giác (giải phẫu); đĩa video nén (VCD)
trường nhìn
xem ai đó như tri kỷ (thành ngữ); tin tưởng ai đó
xem như nguy hiểm (thành ngữ); sợ làm gì đó
xem như; coi như; xem là; cho rằng
xem cái chết như trở về nhà; không sợ chết; đối mặt với cái chết một cách bình thản (thành ngữ)