Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

guà

絓 là gì?

[guà] có nghĩa là cản trở; xúc phạm; hình thành; độc đáo.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 絓 trong tiếng Việt

  1. cản trở
  2. xúc phạm
  3. hình thành
  4. độc đáo

Cách đọc và ghi nhớ 絓

được đọc là guà, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cản trở; xúc phạm; hình thành; độc đáo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan