Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
绝后絕後

jué hòu

绝后 là gì?

绝后 [jué hòu] có nghĩa là không có con cháu; không bao giờ thấy lại; duy nhất.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 绝后 trong tiếng Việt

  1. không có con cháu
  2. không bao giờ thấy lại
  3. duy nhất

Cách đọc và ghi nhớ 绝后

绝后 được đọc là jué hòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không có con cháu; không bao giờ thấy lại; duy nhất”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan