Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
不定形
bù dìng xíng

dạng không xác định

Cụm từ
不定式
bù dìng shì

động từ nguyên mẫu (ngữ pháp)

Cụm từ
不定冠词
bù dìng guàn cí

mạo từ không xác định (ví dụ: a, an trong tiếng Anh)

Cụm từ
不定元
bù dìng yuán

phần tử bất định (toán học), thường được ký hiệu là x

Cụm từ
不定
bù dìng

không xác định; không định rõ; (thực vật) mọc bất định

Cụm từ
不完善
bù wán shàn

không hoàn thiện

Cụm từ
不完全叶
bù wán quán yè

lá không hoàn chỉnh

Cụm từ
不完全归纳推理
bù wán quán guī nà tuī lǐ

suy luận quy nạp không hoàn chỉnh

Cụm từ
不完全中立
bù wán quán zhōng lì

trung lập không hoàn toàn

Cụm từ
不安好心
bù ān hǎo xīn

có ý đồ xấu

Cụm từ
不安分
bù ān fen

bồn chồn; không yên ổn

Cụm từ
不安其室
bù ān qí shì

(thành ngữ) (người phụ nữ đã kết hôn) không chung thuỷ; ngoại tình

Thành ngữ
不安
bù ān

không yên; bất ổn; bất an; rối bời; bồn chồn; lo lắng

Cụm từ
不学无术
bù xué wú shù

không có học vấn hay kỹ năng (thành ngữ); ngu dốt và kém cỏi

Thành ngữ
不孝有三,无后为大
bù xiào yǒu sān , wú hòu wéi dà

Có ba điều bất hiếu; không có con trai là nặng nhất. (trích từ Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3])

Cụm từ
不孝
bù xiào

bất hiếu

Cụm từ
不孚众望
bù fú zhòng wàng

không đáp ứng kỳ vọng (thành ngữ); không tạo được niềm tin trong dân chúng; không được ưa chuộng

Thành ngữ
不孕症
bù yùn zhèng

vô sinh nữ

Cụm từ
不孕
bù yùn

vô sinh; không thể thụ thai

Cụm từ
不妨
bù fáng

không có hại; có thể cứ

Cụm từ
不妥协
bù tuǒ xié

không thỏa hiệp

Cụm từ
不妥
bù tuǒ

không thỏa đáng; không thích hợp

Cụm từ
不妙
bù miào

(một diễn biến tình huống) không mấy khả quan; xa khỏi tốt; bất cứ điều gì trừ việc đáng yên tâm

Cụm từ
不如人意
bù rú rén yì

còn nhiều điều mong muốn; không đạt yêu cầu; không như ý

Cụm từ
不如
bù rú

không bằng; không tốt bằng; kém hơn; sẽ tốt hơn nếu

Cụm từ
不好说
bù hǎo shuō

khó nói; không chắc; chuyện khó nói; không dễ nói ra

Cụm từ
不好意思
bù hǎo yì si

cảm thấy xấu hổ; thấy ngại; ngại quá (vì làm phiền ai đó)

Cụm từ
不好惹
bù hǎo rě

không dễ động vào; không dễ bị bắt nạt; không chịu được chuyện vô lý

Cụm từ
不好受
bù hǎo shòu

khó chịu; khó chấp nhận

Cụm từ
不好
bù hǎo

không tốt

Cụm từ