Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dạng không xác định
động từ nguyên mẫu (ngữ pháp)
mạo từ không xác định (ví dụ: a, an trong tiếng Anh)
phần tử bất định (toán học), thường được ký hiệu là x
không xác định; không định rõ; (thực vật) mọc bất định
không hoàn thiện
lá không hoàn chỉnh
suy luận quy nạp không hoàn chỉnh
trung lập không hoàn toàn
có ý đồ xấu
bồn chồn; không yên ổn
(thành ngữ) (người phụ nữ đã kết hôn) không chung thuỷ; ngoại tình
không yên; bất ổn; bất an; rối bời; bồn chồn; lo lắng
không có học vấn hay kỹ năng (thành ngữ); ngu dốt và kém cỏi
Có ba điều bất hiếu; không có con trai là nặng nhất. (trích từ Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3])
bất hiếu
không đáp ứng kỳ vọng (thành ngữ); không tạo được niềm tin trong dân chúng; không được ưa chuộng
vô sinh nữ
vô sinh; không thể thụ thai
không có hại; có thể cứ
không thỏa hiệp
không thỏa đáng; không thích hợp
(một diễn biến tình huống) không mấy khả quan; xa khỏi tốt; bất cứ điều gì trừ việc đáng yên tâm
còn nhiều điều mong muốn; không đạt yêu cầu; không như ý
không bằng; không tốt bằng; kém hơn; sẽ tốt hơn nếu
khó nói; không chắc; chuyện khó nói; không dễ nói ra
cảm thấy xấu hổ; thấy ngại; ngại quá (vì làm phiền ai đó)
không dễ động vào; không dễ bị bắt nạt; không chịu được chuyện vô lý
khó chịu; khó chấp nhận
không tốt