中小学
trường trung học và tiểu học
trường trung học và tiểu học
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại học Tôn Dật Tiên (Quảng Châu); Đại học Tôn Dật Tiên (Cao Hùng); Đại học Tôn Dật Tiên (Moscow), thành lập…
›中尼Zhōng NíTrung Quốc-Nepal
›中局zhōng jútrung cuộc (trong cờ vây hoặc cờ vua)
›中尉zhōng wèitrung úy (hải quân); thượng úy (lục quân); sĩ quan cấp dưới
›中层zhōng céngcấp trung
›中山Zhōng shāntên tự của Tôn Dật Tiên; Thành phố Trung Sơn, cấp địa khu, ở Quảng Đông, gần nơi sinh của Tôn Dật Tiên; Họ…
›中将zhōng jiàngtrung tướng; phó đô đốc; thống chế không quân
›中山公园Zhōng shān Gōng yuánCông viên Trung Sơn, tên của nhiều công viên ở Trung Quốc, tôn vinh Tôn Dật Tiên 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.