Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
佳人
jiā rén

người phụ nữ đẹp

Cụm từ
佳世客
Jiā shì kè

JUSCO, chuỗi đại siêu thị của Nhật Bản

Cụm từ
jiā

đẹp; tốt; tuyệt

Từ vựng

biến thể cũ của 法[fa3]

Từ vựng
bǎi

một trăm (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)

Từ vựng
佯言
yáng yán

khai man (văn học)

Cụm từ
佯装
yáng zhuāng

giả vờ; giả làm

Cụm từ
佯狂
yáng kuáng

giả vờ điên

Cụm từ
yáng

giả vờ; giả bộ

Từ vựng
lǎo

nam; đàn ông (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng

họ [He4]

Từ vựng
huái

do dự; di chuyển qua lại

Từ vựng
佩鲁贾
Pèi lǔ jiǎ

Thành phố Perugia (ở Ý)

Cụm từ
佩饰
pèi shì

trang sức; mặt dây chuyền

Cụm từ
佩兰
pèi lán

hoa lan; cây ngải thơm; (thực vật) Eupatorium fortunei; Herba Eupatorii (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa)

Cụm từ
佩皮尼昂
Pèi pí ní áng

Thành phố Perpignan (ở Pháp)

Cụm từ
佩环
pèi huán

mặt ngọc đai hình nhẫn

Cụm từ
佩洛西
Pèi luò xī

Nancy Pelosi (1940-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ từ California, chủ tịch Hạ viện Hoa Kỳ 2007-2011 và 2019

Cụm từ
佩服
pèi fú

ngưỡng mộ

Cụm từ
佩戴
pèi dài

đeo (phụ kiện)

Cụm từ
佩带
pèi dài

đeo (phụ kiện); mang ở thắt lưng

Cụm từ
佩奇
Pèi qí

Peppa, từ phim hoạt hình Peppa Pig

Cụm từ
佩剑
pèi jiàn

kiếm; (đấu kiếm) kiếm chém

Cụm từ
pèi

kính trọng; đeo (thắt lưng,...)

Từ vựng
佧佤族
Kǎ wǎ zú

nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va ở Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á

Cụm từ

tên gọi cổ cho một nhóm dân tộc ở Trung Quốc

Từ vựng
佤族
Wǎ zú

nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va của Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á

Cụm từ

nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va của Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á

Từ vựng
佣钱
yòng qian

tiền hoa hồng; phí môi giới

Cụm từ
佣金
yòng jīn

tiền hoa hồng

Cụm từ