Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
một bộ hoàn chỉnh; đầy đủ trọn bộ
mọi thời tiết
cả ngày
cú home run (bóng chày)
nhất trí
mọi người có mặt; toàn bộ khán giả; toàn diện; nhất trí; toàn bộ thời gian (của một cuộc thi đấu hoặc trận đấu)
toàn bộ khu vực; toàn bộ miền; toàn cầu; trên toàn miền
toàn thành phố
xe địa hình (ATV)
Địa điểm Lịch sử và Văn hóa Quan trọng được Bảo vệ Cấp quốc gia
Đại hội Thể thao Toàn quốc, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, tổ chức bốn năm một lần từ năm 1959
Liên đoàn Quốc gia vì Dân chủ Myanmar hoặc Burma (NLD)
toàn quốc
Đảng Đại hội Quốc gia (Sudan)
mọi miền của đất nước
đại hội đại biểu toàn quốc; đại hội toàn quốc của đảng Cộng sản, gần đây tổ chức mỗi năm năm
Ủy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Trung Quốc); viết tắt thành 人大[Ren2 da4]
Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)
Ủy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (viết tắt của 全國人民代表大會常務委員會|全国人民代表大会常务委员会)
viết tắt của 全國人大會議|全国人大会议[Quan2 guo2 Ren2 Da4 hui4 yi4], Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)
cả nước; toàn quốc; toàn quốc gia
tất cả nhân viên; toàn bộ nhân sự
tất cả các hướng
giống hệt
huyện Quannan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
huyện Quannan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
(cá nhân) có kỷ lục chuyên cần hoàn hảo; (tập thể) không có ai vắng mặt
chiến thắng hoàn toàn; vượt trội hẳn; tên của một loại xe tăng; thắng tuyệt đối
làm bằng mọi giá; nỗ lực hết mình