Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
全套
quán tào

một bộ hoàn chỉnh; đầy đủ trọn bộ

Cụm từ
全天候
quán tiān hòu

mọi thời tiết

Cụm từ
全天
quán tiān

cả ngày

Cụm từ
全垒打
quán lěi dǎ

cú home run (bóng chày)

Cụm từ
全场一致
quán chǎng yī zhì

nhất trí

Cụm từ
全场
quán chǎng

mọi người có mặt; toàn bộ khán giả; toàn diện; nhất trí; toàn bộ thời gian (của một cuộc thi đấu hoặc trận đấu)

Cụm từ
全域
quán yù

toàn bộ khu vực; toàn bộ miền; toàn cầu; trên toàn miền

Cụm từ
全城
quán chéng

toàn thành phố

Cụm từ
全地形车
quán dì xíng chē

xe địa hình (ATV)

Cụm từ
全国重点文物保护单位
Quán guó Zhòng diǎn Wén wù Bǎo hù Dān wèi

Địa điểm Lịch sử và Văn hóa Quan trọng được Bảo vệ Cấp quốc gia

Cụm từ
全国运动会
Quán guó Yùn dòng huì

Đại hội Thể thao Toàn quốc, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, tổ chức bốn năm một lần từ năm 1959

Cụm từ
全国民主联盟
Quán guó Mín zhǔ lián méng

Liên đoàn Quốc gia vì Dân chủ Myanmar hoặc Burma (NLD)

Cụm từ
全国性
quán guó xìng

toàn quốc

Cụm từ
全国大会党
Quán guó Dà huì dǎng

Đảng Đại hội Quốc gia (Sudan)

Cụm từ
全国各地
quán guó gè dì

mọi miền của đất nước

Cụm từ
全国代表大会
quán guó dài biǎo dà huì

đại hội đại biểu toàn quốc; đại hội toàn quốc của đảng Cộng sản, gần đây tổ chức mỗi năm năm

Cụm từ
全国人民代表大会常务委员会
Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huì Cháng wù Wěi yuán huì

Ủy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc

Cụm từ
全国人民代表大会
Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huì

Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Trung Quốc); viết tắt thành 人大[Ren2 da4]

Viết tắt
全国人大会议
Quán guó Rén Dà huì yì

Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)

Cụm từ
全国人大常委会
Quán guó Rén Dà Cháng Wěi huì

Ủy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (viết tắt của 全國人民代表大會常務委員會|全国人民代表大会常务委员会)

Viết tắt
全国人大
Quán guó Rén Dà

viết tắt của 全國人大會議|全国人大会议[Quan2 guo2 Ren2 Da4 hui4 yi4], Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)

Viết tắt
全国
quán guó

cả nước; toàn quốc; toàn quốc gia

Cụm từ
全员
quán yuán

tất cả nhân viên; toàn bộ nhân sự

Cụm từ
全向
quán xiàng

tất cả các hướng

Cụm từ
全同
quán tóng

giống hệt

Cụm từ
全南县
Quán nán xiàn

huyện Quannan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
全南
Quán nán

huyện Quannan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
全勤
quán qín

(cá nhân) có kỷ lục chuyên cần hoàn hảo; (tập thể) không có ai vắng mặt

Cụm từ
全胜
quán shèng

chiến thắng hoàn toàn; vượt trội hẳn; tên của một loại xe tăng; thắng tuyệt đối

Cụm từ
全力以赴
quán lì yǐ fù

làm bằng mọi giá; nỗ lực hết mình

Cụm từ