Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
jiàn

biến thể của 劍|剑[jian4]

Từ vựng
剂量监控
jì liàng jiān kòng

giám sát lượng

Cụm từ
剂量当量
jì liàng dāng liàng

liều tương đương

Cụm từ
剂量效应
jì liàng xiào yìng

hiệu ứng liều lượng

Cụm từ
剂量
jì liàng

liều lượng; liều thuốc được kê

Cụm từ
剂次
jì cì

lần tiêm một liều vắc-xin; số lần tiêm chủng

Cụm từ
剂子
jì zi

miếng bột được cắt đúng kích cỡ (để làm bánh bao jiaozi, v.v.)

Cụm từ
剂型
jì xíng

cơ chế phân phối của thuốc (ví dụ: viên, bột, v.v.)

Cụm từ

liều lượng (thuốc)

Từ vựng
劐弄
huō leng

(tiếng địa phương) trộn; khuấy; gây rối

Cụm từ
huò

(văn học) biến thể của 穫|获[huo4]

Từ vựng
剑龙
jiàn lóng

stegosaurus

Cụm từ
剑齿虎
jiàn chǐ hǔ

hổ răng kiếm

Cụm từ
剑麻
jiàn má

cây sisal

Cụm từ
剑鸻
jiàn héng

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi vòng nhỏ (Charadrius hiaticula)

Cụm từ
剑鱼座
Jiàn yú zuò

Dorado (chòm sao)

Cụm từ
剑鱼
jiàn yú

cá kiếm

Cụm từ
剑阁县
Jiàn gé xiàn

huyện Jiange ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
剑阁
Jiàn gé

huyện Jiange ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
剑道
jiàn dào

kendō (môn thể thao)

Cụm từ
剑身
jiàn shēn

lưỡi kiếm

Cụm từ
剑走蜻蛉
jiàn zǒu qīng líng

kiếm đi như chuồn chuồn (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường

Thành ngữ
剑走偏锋
jiàn zǒu piān fēng

kiếm đi nước lệch (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường

Thành ngữ
剑术
jiàn shù

kiếm thuật

Cụm từ
剑法
jiàn fǎ

đấu kiếm; đánh kiếm

Cụm từ
剑河县
Jiàn hé xiàn

huyện Jianhe ở châu tự trị Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
剑河
Jiàn hé

huyện Jianhe ở châu tự trị Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
剑桥大学
Jiàn qiáo Dà xué

Đại học Cambridge

Cụm từ
剑桥
Jiàn qiáo

Cambridge

Cụm từ
剑柄
jiàn bǐng

chuôi kiếm

Cụm từ