Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể của 劍|剑[jian4]
giám sát lượng
liều tương đương
hiệu ứng liều lượng
liều lượng; liều thuốc được kê
lần tiêm một liều vắc-xin; số lần tiêm chủng
miếng bột được cắt đúng kích cỡ (để làm bánh bao jiaozi, v.v.)
cơ chế phân phối của thuốc (ví dụ: viên, bột, v.v.)
liều lượng (thuốc)
(tiếng địa phương) trộn; khuấy; gây rối
(văn học) biến thể của 穫|获[huo4]
stegosaurus
hổ răng kiếm
cây sisal
(loài chim ở Trung Quốc) choi choi vòng nhỏ (Charadrius hiaticula)
Dorado (chòm sao)
cá kiếm
huyện Jiange ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
huyện Jiange ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
kendō (môn thể thao)
lưỡi kiếm
kiếm đi như chuồn chuồn (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường
kiếm đi nước lệch (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường
kiếm thuật
đấu kiếm; đánh kiếm
huyện Jianhe ở châu tự trị Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Jianhe ở châu tự trị Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
Đại học Cambridge
Cambridge
chuôi kiếm