南极
cực nam
cực nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cực quang nam; cực quang phương nam
›南极洲Nán jí zhōuchâu Nam Cực
›南极洲半岛Nán jí zhōu Bàn dǎobán đảo Nam Cực (nhô ra hướng Nam Mỹ)
›南极界Nán jí jièkhu vực Nam Cực
›南桐矿区Nán tóng kuàng qūkhu vực khai thác than Nam Đồng của Trùng Khánh
›南柯一梦Nán kē yī mèngnghĩa đen: giấc mơ Nam Kha; nghĩa bóng: mộng tưởng huy hoàng
›南木林县Nán mù lín xiànhuyện Nam Lâm, tiếng Tạng: Rnam gling rdzong, thuộc địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng
›南木林Nán mù línhuyện Nam Lâm, tiếng Tạng: Rnam gling rdzong, thuộc địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.