Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
南方澳渔港
Nán fāng ào Yú gǎng

Cảng Nanfang-ao ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
南方周末
Nán fāng Zhōu mò

Cuối Tuần Phương Nam (báo)

Cụm từ
南方古猿
Nán fāng Gǔ yuán

Australopithecus

Cụm từ
南方
nán fāng

phía nam; miền nam Trung Quốc (khu vực phía nam sông Dương Tử)

Cụm từ
南斯拉夫
Nán sī lā fū

Nam Tư, 1943-1992

Cụm từ
南拳妈妈
Nán Quán Mā mā

Nan Quan Mama, một nhóm nhạc Đài Loan

Cụm từ
南拳
nán quán

Nam Quyền - "Nắm Đấm Phương Nam" (một môn võ Trung Quốc)

Cụm từ
南投县
Nán tóu Xiàn

Huyện Nam Đầu ở trung tâm Đài Loan

Cụm từ
南投市
Nán tóu shì

thành phố Nam Đầu ở trung tâm Đài Loan, thủ phủ của huyện Nam Đầu

Cụm từ
南投
Nán tóu

thành phố và huyện Nam Đầu ở trung tâm Đài Loan

Cụm từ
南征北讨
nán zhēng běi tǎo

chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương

Thành ngữ
南征北战
nán zhēng běi zhàn

chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương

Thành ngữ
南征北伐
nán zhēng běi fá

chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương

Thành ngữ
南征
nán zhēng

chinh phạt phương Nam

Cụm từ
南康市
Nán kāng shì

Thành phố Nam Khang, thành phố cấp huyện ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
南康
Nán kāng

Nam Khang, thành phố cấp huyện ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
南平市
Nán píng shì

Thành phố Nam Bình, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
南平
Nán píng

Nam Bình, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
南希
Nán xī

Nancy

Cụm từ
南市区
Nán shì Qū

Quận Nam Thị, quận cũ của Thượng Hải, sáp nhập vào Quận Hoàng Phố 黃浦區|黄浦区[Huang2 pu3 qu1] năm 2000

Cụm từ
南州乡
Nán zhōu xiāng

Xã Nam Châu ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
南州
Nán zhōu

Xã Nam Châu ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
南川区
Nán chuān Qū

Nam Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
南川
Nán chuān

Nam Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
南岳区
Nán yuè qū

quận Nam Nhạc của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
南岳
Nán yuè

quận Nam Nhạc của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam; Núi Hành Sơn 衡山 ở Hồ Nam, một trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]

Cụm từ
南岭
Nán lǐng

núi Nam Lĩnh, trên biên giới Hồ Nam, Giang Tây, Quảng Đông và Quảng Tây

Cụm từ
南岗区
Nán gǎng qū

quận Nangang của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
南岗
Nán gǎng

quận Nam Cương của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
南岛民族
nán dǎo mín zú

Dân tộc Nam Đảo (Austronesian)

Cụm từ