叛逆者 là gì?
叛逆者 [pàn nì zhě] có nghĩa là kẻ phản bội.
Nghĩa của từ 叛逆者 trong tiếng Việt
kẻ phản bội
Cách đọc và ghi nhớ 叛逆者
叛逆者 được đọc là pàn nì zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kẻ phản bội”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .