Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
叛逃

pàn táo

叛逃 là gì?

叛逃 [pàn táo] có nghĩa là đào ngũ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 叛逃 trong tiếng Việt

đào ngũ

Cách đọc và ghi nhớ 叛逃

叛逃 được đọc là pàn táo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đào ngũ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan