叛逃 là gì?
叛逃 [pàn táo] có nghĩa là đào ngũ.
Nghĩa của từ 叛逃 trong tiếng Việt
đào ngũ
Cách đọc và ghi nhớ 叛逃
叛逃 được đọc là pàn táo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đào ngũ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
叛逃 [pàn táo] có nghĩa là đào ngũ.
đào ngũ
叛逃 được đọc là pàn táo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đào ngũ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .