新宿
Shinjuku, Tokyo
Shinjuku, Tokyo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Xinmi, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
›新安县Xīn Ān xiànhuyện Tân An ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
›新密市Xīn mì shìXinmi, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
›新安Xīn ānhuyện Tân An ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
›新宁Xīn nínghuyện Tân Ninh ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
›新字体xīn zì tǐshinjitai, ký tự tiếng Nhật giản thể dùng từ năm 1946
›新宁县Xīn níng xiànhuyện Tân Ninh ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
›新嫁娘xīn jià niángcô dâu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.