Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Kỳ thi Tuyển sinh Đại học Quốc gia (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Trung Quốc); thường viết tắt là 高考[gao1 kao3]
tàu địa phương; xe cộ thông thường
cây tống quán sủ (Alnus glutinosa)
Kỳ thi Năng lực Phổ thông thoại, một kỳ thi chính thức về lưu loát nói tiếng Trung Quốc Tiêu chuẩn cho người nói bản ngữ các ngôn ngữ Trung Quốc, được phát triển ở Trung Quốc năm…
Quan Thoại (ngôn ngữ phổ thông); Phổ thông thoại (lời nói chung của tiếng Trung Quốc); lời nói thông thường
hornblende (khoáng vật hình thành đá, loại amphibole)
cổ phiếu phổ thông
người dân thường; người bình thường; đại chúng
(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá thường (Alcedo atthis)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước má nâu (Rallus indicus)
(loài chim ở Trung Quốc) le le hoa tiêu thường (Mergus merganser)
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn biển thông thường (Sterna hirundo)
(loài chim ở Trung Quốc) chim én đất phương Đông (Glareola maldivarum)
(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn thường (Gavia immer)
thông luật
người dân thường; quần chúng
(loài chim ở Trung Quốc) chim én thường (Apus apus)
(loài chim ở Trung Quốc) hỏa tiễn thông thường (Carpodacus erythrinus)
giáo dục phổ thông
(loài chim ở Trung Quốc) loài chim đêm xám (Caprimulgus jotaka)
câu hỏi thông thường; câu hỏi chung
danh từ chung (ngữ pháp)
người bình thường; công dân bình thường; người dân; người đi đường
trường trung học phổ thông
phổ thông; bình thường; chung; chung bình
psi (chữ cái Hy Lạp Ψψ)
Phổ Hiền Bồ Tát, vị Bồ Tát của Chân lý trong Phật giáo
Phổ Hiền, Bồ Tát trong Phật giáo
psi (chữ cái Hy Lạp Ψψ)
Huyện Burang ở địa khu Ngari, Tây Tạng, Tạng: Spu hreng rdzong