普贤
Phổ Hiền, Bồ Tát trong Phật giáo
Phổ Hiền, Bồ Tát trong Phật giáo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Phổ Hiền Bồ Tát, vị Bồ Tát của Chân lý trong Phật giáo
›普通pǔ tōngphổ thông; bình thường; chung; chung bình
›普通中学pǔ tōng zhōng xuétrường trung học phổ thông
›普西pǔ xīpsi (chữ cái Hy Lạp Ψψ)
›普兰县Pǔ lán xiànHuyện Burang ở địa khu Ngari, Tây Tạng, Tạng: Spu hreng rdzong
›普赛pǔ sàipsi (chữ cái Hy Lạp Ψψ)
›普兰店市Pǔ lán diàn shìThành phố cấp huyện Pulandian ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh
›普兰店Pǔ lán diànThành phố cấp huyện Pulandian ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.