Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
桌灯
zhuō dēng

đèn bàn

Cụm từ
桌机
zhuō jī

máy tính để bàn

Cụm từ
桌椅板凳
zhuō yǐ bǎn dèng

bàn ghế; nội thất gia đình

Cụm từ
桌案
zhuō àn

bàn

Cụm từ
桌布
zhuō bù

khăn trải bàn; (tin học) hình nền máy tính; hình nền; LT:條|条[tiao2],塊|块[kuai4],張|张[zhang1]

Cụm từ
桌巾
zhuō jīn

khăn trải bàn

Cụm từ
桌子
zhuō zi

bàn; bàn làm việc; LT:張|张[zhang1],套[tao4]

Cụm từ
桌上型电脑
zhuō shàng xíng diàn nǎo

máy tính để bàn

Cụm từ
桌上型
zhuō shàng xíng

máy tính để bàn

Cụm từ
zhuō

bàn; bàn làm việc; lượng từ cho bàn tiệc của khách tại yến tiệc, v.v

Từ vựng

(cây)

Từ vựng
桉叶油
ān yè yóu

dầu khuynh diệp

Cụm từ
桉树
ān shù

cây bạch đàn

Cụm từ
ān

cây bạch đàn; Eucalyptus globulus; Đài Loan phát âm [an4]

Từ vựng
案验
àn yàn

(cũ) điều tra chứng cứ của vụ án

Cụm từ
案首
àn shǒu

thí sinh xếp hạng 1 trong kỳ thi đình cấp phủ hoặc huyện (thời Minh và Thanh)

Cụm từ
案头
àn tóu

trên bàn làm việc

Cụm từ
案语
àn yǔ

biến thể của 按語|按语[an4 yu3]

Cụm từ
案称
àn chèng

cân quầy

Cụm từ
案秤
àn chèng

cân quầy; cân bàn

Cụm từ
案发现场
àn fā xiàn chǎng

hiện trường vụ án

Cụm từ
案发
àn fā

(về tội phạm) xảy ra; (cũ) (tội phạm) được phát hiện; điều tra tội phạm tại chỗ

Cụm từ
案甲休兵
àn jiǎ xiū bīng

gác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ); nghỉ ngơi sau chiến đấu

Thành ngữ
案由
àn yóu

điểm chính của vụ án; tóm tắt; tổng kết

Cụm từ
案牍
àn dú

công văn hoặc thư từ

Cụm từ
案板
àn bǎn

bàn nhào bột hoặc thớt

Cụm từ
案文
àn wén

văn bản

Cụm từ
案情
àn qíng

chi tiết vụ án; vụ án

Cụm từ
案底
àn dǐ

tiền án

Cụm từ
案子
àn zi

bàn dài; quầy; (thông tục) vụ án (hình sự, y tế v.v.); vấn đề; dự án; công việc

Cụm từ