Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
trọng lượng tổng
Mauritius
Mauritania
quả lồng đèn lông; Physalis pubescens
Tư tưởng Mao Trạch Đông, Lý luận Đặng Tiểu Bình & Ba đại diện (viết tắt của 毛澤東思想|毛泽东思想[Mao2 Ze2 dong1 Si1 xiang3] + 鄧小平理論|邓小平理论[Deng4 Xiao3 ping2 Li3 lun4] + 三個代表|三个代表[San1 ge4…
giấy đẹp làm từ tre, dùng cho thư pháp, hội họa, v.v.; cũng viết 毛邊|毛边[mao2 bian1]
(dệt may, làm giấy, v.v.) mép thô; mép chưa hoàn thiện
Tuyển tập tác phẩm của Mao Trạch Đông (viết tắt của 毛澤東選集|毛泽东选集[Mao2 Ze2 dong1 Xuan3 ji2])
Mao Toại tự tiến cử (thành ngữ); tự đề nghị phục vụ (theo phong cách Mao Toại xung phong phục vụ Vua nước Sở 楚 thời Chiến Quốc)
Mao Toại (thế kỷ thứ ba TCN), người nổi tiếng xung phong phục vụ Vua nước Sở 楚, xem 毛遂自薦|毛遂自荐[Mao2 Sui4 zi4 jian4]
lợn sống
voi ma mút
đậu nành xanh non, còn trong vỏ (edamame) hoặc đã bóc vỏ
sinh nhật Mao Trạch Đông, ngày 26 tháng 12
áo len (lông); LT:件[jian4]
tiết vịt và sách bò trong súp cay
sâu bướm
rậm rạp; mềm mại như lông tơ
lá trà phơi nắng chưa chế biến dùng để làm trà đen hoặc trà xanh
cỏ mao lương
bề ngoài hoặc màu sắc lông (của động vật)
(loài chim ở Trung Quốc) chim ó chân thô (Buteo lagopus)
(loài chim ở Trung Quốc) gà cát Pallas (Syrrhaptes paradoxus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim én đêm tai lớn (Lyncornis macrotis)
(loài chim ở Trung Quốc) cú cá Blakiston (Bubo blakistoni)
(tiếng địa phương) cúi xuống
dạ dày bò (ẩm thực)
áo jersey
vải len
que đan