毛色
bề ngoài hoặc màu sắc lông (của động vật)
bề ngoài hoặc màu sắc lông (của động vật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rậm rạp; mềm mại như lông tơ
›毛衣máo yīáo len (lông); LT:件[jian4]
›毛腿𫛭máo tuǐ kuáng(loài chim ở Trung Quốc) chim ó chân thô (Buteo lagopus)
›毛茛máo gèncỏ mao lương
›毛腿沙鸡máo tuǐ shā jī(loài chim ở Trung Quốc) gà cát Pallas (Syrrhaptes paradoxus)
›毛茶máo chálá trà phơi nắng chưa chế biến dùng để làm trà đen hoặc trà xanh
›毛腿夜鹰máo tuǐ yè yīng(loài chim ở Trung Quốc) chim én đêm tai lớn (Lyncornis macrotis)
›毛脚渔鸮máo jiǎo yú xiāo(loài chim ở Trung Quốc) cú cá Blakiston (Bubo blakistoni)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.