Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Zimbabwe
Tsushima, một thành phố ở tỉnh Aichi, Nhật Bản
Tháp Jin; viết tắt của Trung tâm Tài chính Thế giới Thiên Tân 天津環球金融中心|天津环球金融中心[Tian1 jin1 Huan2 qiu2 Jin1 rong2 Zhong1 xin1], tòa nhà chọc trời còn gọi là Tháp Thiên Tân
quận ngoại thành Tân Nam của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
quận ngoại thành Tân Nam của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
nước bọt; mồ hôi; bến phà; chỗ cạn (để qua sông)
sông Mi ở Hồ Nam, phụ lưu của Tương Giang 湘江
sông Mi ở Hồ Nam, phụ lưu của Tương Giang 湘江
tên cũ của một con sông ở Hà Nam, nay viết là sông Y Hà 伊河
chất nhầy mũi; phiên âm Đài Loan [yi2]
huyện Dongtou ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
huyện Dontou ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
mở toang
xem xét cẩn thận; kiểm tra kỹ lưỡng
nhận thức sâu sắc; nhìn rõ
olm (Proteus anguinus)
nghĩa đen: thấy rõ như nhìn lửa cháy (thành ngữ); nghĩa bóng: nắm bắt tình hình một cách thấu đáo
một cái hang
xuyên thấu; đâm xuyên; nhìn rõ; có cái nhìn sâu sắc vào
hang; động
giày Crocs (hoặc bất kỳ loại giày tương tự)
tiêu chảy lỵ (Đông y)
đêm tân hôn
phòng tân hôn và nến trang trí; lễ cưới (thành ngữ)
phòng kín bí mật; phòng tân hôn
hiểu rõ
Hồ Động Đình ở phía đông bắc tỉnh Hồ Nam
hang động; nơi ở huyền thoại của người bất tử
sự thấu hiểu
nhìn rõ mọi thứ