铿然
(văn học) vang dội
(văn học) vang dội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vang dội; vang vọng; bóng gió: lời lẽ hùng hồn
›开光kāi guānglễ khai quang cho tượng thần (Phật giáo); trì chú; ban phước; trong suốt; bán trong suốt; cắt tóc; cạo đầu…
›开三次方kāi sān cì fāng(toán học) khai căn bậc ba
›开具kāi jùsoạn thảo (văn bản)
›铠甲kǎi jiǎáo giáp
›开交kāi jiāo(dùng với phủ định) kết thúc; (không thể) chấm dứt; (không thể) hoàn thành
›开仗kāi zhàngbắt đầu chiến tranh; khai chiến
›开伙kāi huǒbắt đầu cung cấp thức ăn; mở dịch vụ hôm nay trong căng tin
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.