链接
liên kết (trên một trang web)
liên kết (trên một trang web)
链接 thường mang nghĩa “liên kết (trên một trang web)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 链接, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên kết
›链表liàn biǎodanh sách liên kết
›链路liàn lùliên kết
›链路层liàn lù céngtầng liên kết
›链球菌liàn qiú jūnliên cầu khuẩn (chi vi khuẩn)
›链式裂变反应liàn shì liè biàn fǎn yìngphản ứng dây chuyền của phân hạch hạt nhân
›链条liàn tiáodây xích; LT:根[gen1],條|条[tiao2]
›链式反应liàn shì fǎn yìngphản ứng dây chuyền
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.