侗人
người dân tộc thiểu số Đồng
người dân tộc thiểu số Đồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người dân tộc Đồng, chủ yếu sống ở miền nam Trung Quốc và bắc Lào, Việt Nam
›侗剧Dòng jùhát kịch Đồng
›低龋齿性dī qǔ chǐ xìngkhông gây sâu răng
›低龄犯罪dī líng fàn zuìtội phạm vị thành niên; hành vi phạm tội của thanh thiếu niên
›低龄化dī líng huà(một nhóm người nhất định, ví dụ: người sử dụng ma túy giải trí) trở nên trẻ hơn, trung bình, so với trước đây
›低龄dī líng(của thành viên trong một nhóm cụ thể) thấp hơn trung bình về tuổi tác
›低体温症dī tǐ wēn zhènghạ thân nhiệt
›低头认罪dī tóu rèn zuìcúi đầu nhận tội; thừa nhận tội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.