受性
bẩm sinh (khả năng, khiếm khuyết)
bẩm sinh (khả năng, khiếm khuyết)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chịu đựng được; chịu được
›受惠shòu huìđược lợi; được ưu ái
›受封shòu fēngđược phong tước và ban đất; được phong hầu; (nghĩa bóng) được hoàng đế ban thưởng
›受戒shòu jièthụ giới (Phật giáo); xuất gia
›受宠若惊shòu chǒng ruò jīngquá bất ngờ vì được cấp trên ưu ái (cách nói khiêm tốn)
›受持shòu chítiếp nhận và duy trì niềm tin (Phật giáo)
›受宠shòu chǒngđược nhận sự ưu ái (từ cấp trên); được ưu ái; nuông chiều
›受挫shòu cuòbị cản trở; bị ngăn trở; thất bại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.