Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
重油
zhòng yóu

(hóa dầu) dầu nặng; dầu nhiên liệu

Cụm từ
重油蛋糕
zhòng yóu dàn gāo

bánh pound

Cụm từ
忠于
zhōng yú

trung thành với

Cụm từ
终于
zhōng yú

cuối cùng; rốt cuộc; sau cùng; rốt cuộc thì

Cụm từ
中元
Zhōng yuán

Lễ Vu Lan vào ngày 15 tháng 7 âm lịch khi cúng bái cho người đã khuất

Cụm từ
中原
Zhōng yuán

Trung Nguyên, vùng trung và hạ lưu sông Hoàng Hà, bao gồm Hà Nam, tây Sơn Đông, nam Sơn Tây và Hà Bắc

Cụm từ
中远
Zhōng yuǎn

Tập đoàn Vận tải Biển Trung Quốc (COSCO) (viết tắt của 中國遠洋運輸|中国远洋运输[Zhong1 guo2 Yuan3 yang2 Yun4 shu1])

Viết tắt
中原大学
Zhōng yuán Dà xué

Đại học Chung Nguyên, ở Đài Loan

Cụm từ
中源地震
zhōng yuán dì zhèn

động đất độ sâu trung bình (với tâm chấn sâu 70-300 km)

Cụm từ
中元节
Zhōng yuán jié

Lễ Vu Lan vào ngày 15 tháng 7 âm lịch khi cúng bái cho người đã khuất

Cụm từ
中元普渡
zhōng yuán pǔ dù

Lễ ma quỷ vào ngày 15 tháng 7 âm lịch

Cụm từ
中原区
Zhōng yuán Qū

Quận Trung Nguyên của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
重元素
zhòng yuán sù

nguyên tố nặng (như uranium)

Cụm từ
中岳
Zhōng yuè

Núi Tung 嵩山 ở Hà Nam, một trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]

Cụm từ
钟乐
zhōng yuè

nhạc chuông

Cụm từ
中越战争
Zhōng Yuè Zhàn zhēng

Chiến tranh Trung-Việt (1979)

Cụm từ
重于泰山
zhòng yú Tài Shān

nặng hơn núi Thái (thành ngữ); nghĩa là vấn đề cực kỳ nghiêm trọng

Thành ngữ
重灾
zhòng zāi

thảm họa nghiêm trọng

Cụm từ
重载
zhòng zài

tải nặng (trên xe tải)

Cụm từ
重灾区
zhòng zāi qū

khu vực bị thiên tai nặng nề; vùng thiên tai

Cụm từ
中灶
zhōng zào

nhà ăn cho cán bộ cấp trung; tham khảo 大灶[da4 zao4]

Cụm từ
重责
zhòng zé

trách nhiệm nặng nề; phê bình nghiêm khắc

Cụm từ
中贼鸥
zhōng zéi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) chim cướp biển đuôi dài (Stercorarius pomarinus)

Cụm từ
中站
Zhōng zhàn

quận Zhongzhan của thành phố Jiaozuo 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam

Cụm từ
终战
zhōng zhàn

kết thúc chiến tranh

Cụm từ
肿胀
zhǒng zhàng

sưng; phù; nổi bầm bên trong

Cụm từ
中站区
Zhōng zhàn qū

quận Zhongzhan của thành phố Jiaozuo 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam

Cụm từ
中招
zhòng zhāo

(võ thuật) bị đánh trúng; bị hạ gục; (nghĩa bóng) bị nhiễm (bệnh hoặc virus máy tính); (nghĩa bóng) mắc bẫy ai đó; bị lừa

Cụm từ
钟罩
zhōng zhào

chuông thủy tinh; mái vòm (dùng để bao phủ hoặc bảo vệ thứ gì đó)

Cụm từ
中爪哇
Zhōng Zhǎo wā

Trung Java, tỉnh của Indonesia

Cụm từ