Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
蜷缩
quán suō

cuộn mình; co rúm; lúm cúm; co ro

Cụm từ
全素食
quán sù shí

thuần chay

Cụm từ
醛糖
quán táng

aldose, monosaccharide chứa nhóm aldehyde -COH

Cụm từ
全套
quán tào

một bộ hoàn chỉnh; đầy đủ trọn bộ

Cụm từ
圈套
quān tào

bẫy; cạm bẫy; mưu mẹo

Cụm từ
全体
quán tǐ

tất cả; toàn bộ

Cụm từ
全天
quán tiān

cả ngày

Cụm từ
全天候
quán tiān hòu

mọi thời tiết

Cụm từ
全体会议
quán tǐ huì yì

đại hội; họp toàn thể

Cụm từ
全体人员
quán tǐ rén yuán

đội ngũ

Cụm từ
全同
quán tóng

giống hệt

Cụm từ
拳头
quán tou

nắm đấm; bàn tay siết chặt; Lượng từ: 個|个[ge4]; sản phẩm cạnh tranh

Cụm từ
拳头产品
quán tou chǎn pǐn

sản phẩm cạnh tranh; hàng hóa ưu việt; có sức ảnh hưởng mạnh

Cụm từ
劝退
quàn tuì

cố gắng thuyết phục ai đó từ bỏ (công việc, kế hoạch, v.v.)

Cụm từ
全托
quán tuō

chăm sóc toàn thời gian (trẻ em trong nhà trẻ nội trú)

Cụm từ
荃湾
Quán wān

quận Tsuen Wan của Tân Giới, Hồng Kông

Cụm từ
全网
quán wǎng

toàn bộ Internet

Cụm từ
拳王
quán wáng

nhà vô địch boxing

Cụm từ
劝慰
quàn wèi

an ủi

Cụm từ
权位
quán wèi

quyền lực và địa vị (chính trị)

Cụm từ
权威
quán wēi

uy quyền; có thẩm quyền; quyền lực và uy tín

Cụm từ
权威性
quán wēi xìng

có thẩm quyền; (có) uy quyền

Cụm từ
全文
quán wén

toàn văn; toàn bộ văn bản

Cụm từ
全文检索
quán wén jiǎn suǒ

tìm kiếm toàn văn

Cụm từ
犬瘟热
quǎn wēn rè

bệnh care ở chó (bệnh do virus Canine morbillivirus gây ra)

Cụm từ
蜷卧
quán wò

cuộn lại; nằm cuộn tròn

Cụm từ
全无
quán wú

không có gì; hoàn toàn không có

Cụm từ
全无准备
quán wú zhǔn bèi

hoàn toàn không chuẩn bị

Cụm từ
全息
quán xī

holographic

Cụm từ
全线
quán xiàn

toàn bộ mặt trận (trong chiến tranh); toàn bộ chiều dài (của đường hoặc tuyến đường sắt)

Cụm từ