劝退
cố gắng thuyết phục ai đó từ bỏ (công việc, kế hoạch, v.v.)
cố gắng thuyết phục ai đó từ bỏ (công việc, kế hoạch, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuyết phục; sự thuyết phục; khuyên bảo
›劝服quàn fúthuyết phục; làm cho tin phục; làm cho ai đó nghe theo
›劝教quàn jiàokhuyên bảo và dạy dỗ; thuyết phục và hướng dẫn
›劝架quàn jiàhòa giải trong một cuộc cãi vã; can thiệp vào tranh chấp và cố gắng làm dịu tình hình
›劝农使quàn nóng shǐsứ giả phụ trách thúc đẩy nông nghiệp (thời nhà Hán)
›劝酒quàn jiǔthúc giục ai đó uống rượu
›劝农quàn nóngthúc đẩy nông nghiệp
›劝阻quàn zǔkhuyên ngăn; khuyên can
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.