Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
劝退勸退

quàn tuì

劝退 là gì?

劝退 [quàn tuì] có nghĩa là cố gắng thuyết phục ai đó từ bỏ (công việc, kế hoạch, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 劝退 trong tiếng Việt

cố gắng thuyết phục ai đó từ bỏ (công việc, kế hoạch, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 劝退

劝退 được đọc là quàn tuì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cố gắng thuyết phục ai đó từ bỏ (công việc, kế hoạch, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan