Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
邱比特
qiū bǐ tè

Thần Cupid (Eros)

Cụm từ
秋播
qiū bō

gieo trồng vào mùa thu (cho vụ xuân)

Cụm từ
秋波
qiū bō

gợn sóng mùa thu; (nghĩa bóng) đôi mắt sáng của phụ nữ; cái liếc mắt đưa tình

Cụm từ
秋菜
qiū cài

rau mùa thu

Cụm từ
球差
qiú chā

quang sai cầu (quang học)

Cụm từ
求偿
qiú cháng

tìm kiếm bồi thường; bồi hoàn

Cụm từ
球场
qiú chǎng

sân vận động; sân thể thao; sân bóng; sân cỏ; sân; chỗ chơi golf; LT: 個|个[ge4], 處|处[chu4]

Cụm từ
球场会馆
qiú chǎng huì guǎn

nhà câu lạc bộ (golf)

Cụm từ
丘成桐
Qiū Chéng tóng

Shing-Tung Yau (1949-), nhà toán học người Mỹ gốc Hoa, đoạt huy chương Fields năm 1982

Cụm từ
球虫
qiú chóng

cầu trùng (sinh học)

Cụm từ
求锤得锤
qiú chuí dé chuí

(tân ngữ khoảng năm 2017) (tiếng lóng) yêu cầu bằng chứng cho điều mà người ta tin là cáo buộc vô căn cứ nhưng lại được cung cấp chứng cứ không thể chối cãi

Tiếng lóng xã hội
龟兹
Qiū cí

quốc gia thành cổ Trung Á, hưng thịnh vào thiên niên kỷ thứ nhất sau Công nguyên, nay thuộc Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương

Cụm từ
求存
qiú cún

sinh tồn; vật lộn để kiếm sống; tìm cách tiếp tục tồn tại

Cụm từ
球弹
qiú dàn

quả bóng (trong thể thao, bao gồm bi-a)

Cụm từ
球蛋白
qiú dàn bái

globulin

Cụm từ
求导
qiú dǎo

tìm đạo hàm (toán)

Cụm từ
球道
qiú dào

đường bóng (golf); đường ném (bowling)

Cụm từ
秋刀鱼
qiū dāo yú

cá saba Thái Bình Dương (Cololabis saira)

Cụm từ
求道于盲
qiú dào yú máng

xem 問道於盲|问道于盲[wen4 dao4 yu2 mang2]

Cụm từ
求得
qiú dé

yêu cầu cái gì đó và nhận được; cố gắng đạt được; tìm kiếm và đạt được

Cụm từ
泅渡
qiú dù

bơi qua

Cụm từ
球队
qiú duì

đội thể thao (bóng rổ, bóng đá, bóng bầu dục, v.v.)

Cụm từ
丘尔金
Qiū ěr jīn

Churkin (tên); Vitaly I. Churkin (1952-), nhà ngoại giao Nga, Đại sứ tại Liên Hợp Quốc từ năm 2006

Cụm từ
球阀
qiú fá

van bi

Cụm từ
囚犯
qiú fàn

tù nhân; phạm nhân

Cụm từ
秋分
Qiū fēn

Tiết Thu phân, tiết thứ 16 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ 23 tháng Chín đến 7 tháng Mười

Cụm từ
秋分点
qiū fēn diǎn

điểm thu phân

Cụm từ
秋风过耳
qiū fēng guò ěr

nghĩa đen: như gió thu thoảng qua tai (thành ngữ); không chút bận tâm

Thành ngữ
丘逢甲
Qiū Féng jiǎ

Qiu Fengjia hay Ch'iu Feng-chia (1864-1912), nhà thơ người Khách Gia Đài Loan

Cụm từ
秋风扫落叶
qiū fēng sǎo luò yè

nghĩa đen: như gió thu cuốn đi lá rụng (thành ngữ); loại bỏ cái cũ và làm sạch

Thành ngữ