Từ tiếng Trung theo Pinyin Q
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
rồng con có sừng
dùng trong 蚯蚓[qiu1 yin3]
dùng trong 蝤蠐|蝤蛴[qiu2 qi2]
lông thú; áo lông thú
cong lên; căng
(văn học) ép buộc ai đó; cưỡng bách ai đó
hối lộ
thu thập; tương xứng
mạnh mẽ; sôi nổi; cường tráng; tới gần; kết thúc
biến thể của 丘[qiu1]
tù trưởng
cuốc một đầu; đục đá
xem 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]
dây đuôi ngựa; dây da; (phương ngữ) kéo lại; co rút
gò má
Lepidotrigla strauchi
cá chạch
cá trích
xem 鶖鷺|鹙鹭[qiu1 lu4]
ngạt mũi
dùng trong 龜茲|龟兹[Qiu1 ci2]
biến thể cũ của 秋[qiu1]
tán tỉnh
lính (từ hai thành phần của chữ 兵) (miệt thị)
(bóng chày hoặc cricket) gậy; gậy hockey
kết quả kỳ thi đình mùa thu
bệnh nấm Coccidioidomycosis
huyện Qiubei trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Qiubei trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Cupid, con trai của Venus và Mars, thần tình yêu và sắc đẹp trong thần thoại La Mã