Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
níng

dùng trong 耵聹|耵聍[ding1 ning2]

Từ vựng
níng

(dùng trong dạng kết hợp trong 薴烯|苧烯[ning2 xi1], limonene); rối bời; lộn xộn

Từ vựng
宁安
Níng ān

Ning'an, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
宁安市
Níng ān shì

Ning'an, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
宁边
Níng biān

Yongbyon (Ryeongbyeon), địa điểm lò phản ứng hạt nhân Bắc Triều Tiên

Cụm từ
凝冰
níng bīng

đóng băng

Cụm từ
宁波
Níng bō

thành phố phó tỉnh Ningbo ở Chiết Giang

Cụm từ
宁波市
Níng bō shì

thành phố phó tỉnh Ningbo ở Chiết Giang

Cụm từ
宁拆十座庙,不毁一桩婚
nìng chāi shí zuò miào , bù huǐ yī zhuāng hūn

thà phá mười ngôi chùa, không phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
宁城
Níng chéng

Huyện Ninh Thành của Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
宁城县
Níng chéng Xiàn

Huyện Ninh Thành của Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
拧成一股绳
níng chéng yī gǔ shéng

vặn (các sợi) lại với nhau để thành dây; thành ngữ: đoàn kết; làm việc cùng nhau

Thành ngữ
宁德
Níng dé

Ningde, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
宁德市
Níng dé shì

Ningde, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
凝睇
níng dì

nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm

Cụm từ
宁都
Níng dū

huyện Ninh Đô ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
宁都县
Níng dū xiàn

huyện Ninh Đô ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
宁洱
Níng ěr

huyện Ninh Nhĩ ở Vân Nam; viết tắt của huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县[Ning2 er3 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]

Viết tắt
宁洱哈尼族彝族自治县
Níng ěr Hā ní zú Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di ở Vân Nam, thủ phủ thành phố Phổ Nhĩ 普洱市[Pu3 er3 shi4]; trước đây là huyện tự trị Phổ Nhĩ Hani và Di

Cụm từ
宁洱县
Níng ěr Xiàn

huyện Ninh Nhĩ ở Vân Nam; viết tắt của huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县[Ning2 er3 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]

Viết tắt
宁冈
Níng gāng

huyện Ninh Cương cũ ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tĩnh Cương Sơn 井岡山市|井冈山市[Jing3 gang1 shan1 shi4] ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
宁冈县
Níng gāng xiàn

huyện Ninh Cương cũ ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tĩnh Cương Sơn 井岡山市|井冈山市[Jing3 gang1 shan1 shi4] ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
凝汞温度
níng gǒng wēn dù

nhiệt độ ngưng tụ của thủy ngân (vật lý)

Cụm từ
凝固
níng gù

đóng băng; đông cứng; đông lại; nghĩa bóng: chăm chú

Cụm từ
凝固点
níng gù diǎn

điểm đông đặc

Cụm từ
凝固剂
níng gù jì

chất làm đông; tác nhân đông tụ

Cụm từ
宁国
Níng guó

Ninh Quốc, thành phố cấp huyện ở Tuyên Thành 宣城[Xuan1cheng2], An Huy

Cụm từ
宁国市
Níng guó Shì

Ninh Quốc, thành phố cấp huyện ở Tuyên Thành 宣城[Xuan1cheng2], An Huy

Cụm từ
凝固汽油弹
níng gù qì yóu dàn

bom napalm

Cụm từ
宁海
Níng hǎi

huyện Ninh Hải ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

Cụm từ