Từ tiếng Trung theo Pinyin N
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
dùng trong 耵聹|耵聍[ding1 ning2]
(dùng trong dạng kết hợp trong 薴烯|苧烯[ning2 xi1], limonene); rối bời; lộn xộn
Ning'an, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
Ning'an, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
Yongbyon (Ryeongbyeon), địa điểm lò phản ứng hạt nhân Bắc Triều Tiên
đóng băng
thành phố phó tỉnh Ningbo ở Chiết Giang
thành phố phó tỉnh Ningbo ở Chiết Giang
thà phá mười ngôi chùa, không phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)
Huyện Ninh Thành của Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
Huyện Ninh Thành của Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
vặn (các sợi) lại với nhau để thành dây; thành ngữ: đoàn kết; làm việc cùng nhau
Ningde, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến
Ningde, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến
nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm
huyện Ninh Đô ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
huyện Ninh Đô ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
huyện Ninh Nhĩ ở Vân Nam; viết tắt của huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县[Ning2 er3 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di ở Vân Nam, thủ phủ thành phố Phổ Nhĩ 普洱市[Pu3 er3 shi4]; trước đây là huyện tự trị Phổ Nhĩ Hani và Di
huyện Ninh Nhĩ ở Vân Nam; viết tắt của huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县[Ning2 er3 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
huyện Ninh Cương cũ ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tĩnh Cương Sơn 井岡山市|井冈山市[Jing3 gang1 shan1 shi4] ở Ji'an 吉安, Giang Tây
huyện Ninh Cương cũ ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tĩnh Cương Sơn 井岡山市|井冈山市[Jing3 gang1 shan1 shi4] ở Ji'an 吉安, Giang Tây
nhiệt độ ngưng tụ của thủy ngân (vật lý)
đóng băng; đông cứng; đông lại; nghĩa bóng: chăm chú
điểm đông đặc
chất làm đông; tác nhân đông tụ
Ninh Quốc, thành phố cấp huyện ở Tuyên Thành 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
Ninh Quốc, thành phố cấp huyện ở Tuyên Thành 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
bom napalm
huyện Ninh Hải ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang