Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
giỏ dùng trong lễ tế
biến thể của 稃[fu1]
dải đeo ấn; đai lưng
dây thừng nặng; dây của quan tài
dây thừng nặng; dây khiêng quan tài
trói; buộc; tiếng Đài Loan đọc là [fu2]
tên địa danh
lưới bắt chim
thịt khô; hoa quả sấy
phân huỷ; mục nát
nội tạng
bụng; dạ dày
da
tức giận
dùng trong 芙蓉[fu2 rong2], hoa sen
cây mã đề (Plantago); tiếng Đài Loan đọc là [fou2]
sự um tùm của cây cối
Angelica anomala
sự phát triển tươi tốt
dùng trong 茯苓[fu2 ling2]
lớp màng bên trong thân cây hình trụ
củ cải
cỏ dại
(bọ nước); tiền
vảy trên bụng rắn, giúp di chuyển; ốc sên; bò
con cua
(chuồn chuồn); (kiến lớn); (ong bắp cày)
(hình thức kết hợp) con dơi
côn trùng; rắn độc (cổ đại)
ve áo