Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng

giỏ dùng trong lễ tế

Từ vựng

biến thể của 稃[fu1]

Từ vựng

dải đeo ấn; đai lưng

Từ vựng

dây thừng nặng; dây của quan tài

Từ vựng

dây thừng nặng; dây khiêng quan tài

Từ vựng

trói; buộc; tiếng Đài Loan đọc là [fu2]

Từ vựng

tên địa danh

Danh từ riêng

lưới bắt chim

Từ vựng

thịt khô; hoa quả sấy

Từ vựng

phân huỷ; mục nát

Từ vựng

nội tạng

Từ vựng

bụng; dạ dày

Từ vựng

da

Từ vựng

tức giận

Từ vựng

dùng trong 芙蓉[fu2 rong2], hoa sen

Từ vựng

cây mã đề (Plantago); tiếng Đài Loan đọc là [fou2]

Từ vựng

sự um tùm của cây cối

Từ vựng

Angelica anomala

Từ vựng

sự phát triển tươi tốt

Từ vựng

dùng trong 茯苓[fu2 ling2]

Từ vựng

lớp màng bên trong thân cây hình trụ

Từ vựng

củ cải

Từ vựng

cỏ dại

Từ vựng

(bọ nước); tiền

Từ vựng

vảy trên bụng rắn, giúp di chuyển; ốc sên; bò

Từ vựng

con cua

Từ vựng

(chuồn chuồn); (kiến lớn); (ong bắp cày)

Từ vựng

(hình thức kết hợp) con dơi

Từ vựng

côn trùng; rắn độc (cổ đại)

Từ vựng

ve áo

Từ vựng