Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
yuán

biến thể của 猿[yuan2]

Từ vựng
yuán

vượn; Hylobates agilis

Từ vựng
yuán

vượn

Từ vựng
yuàn

vòng ngọc lớn

Từ vựng
yuān

mí mắt bị viêm; khô cằn

Từ vựng
yuán

tre có đốm đen

Từ vựng
yuān

dùng trong 箢箕[yuan1 ji1] và 箢篼[yuan1 dou1]; phiên âm Đài Loan [wan3]

Từ vựng
yuán

nguyên nhân; lý do; nghiệp; định mệnh; duyên phận; lề; viền; cạnh; dọc theo

Từ vựng
yuán

biến thể tiếng Nhật của 緣|缘

Từ vựng
yuán

dê hoang sừng lớn

Từ vựng
yuān

một loại sâu nhỏ; vặn; xoắn; bao quanh; rỗng

Từ vựng
yuán

thuốc đoan hoa (Daphne genkwa), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Từ vựng
yuàn

(văn học) khu vực có rào để trồng cây, nuôi động vật v.v.; vườn ngự uyển; công viên; (văn học) trung tâm (nghệ thuật, văn học v.v.)

Từ vựng
yuán

Protura (một loại sâu bọ nguyên thủy sống trong đất); biến thể của 螈, kỳ giông; sa giông; sa nhân

Từ vựng
yuān

ấu trùng muỗi

Từ vựng
yuán

ấu trùng châu chấu không cánh

Từ vựng
yuán

biến thể của 猿[yuan2]

Từ vựng
yuán

kỳ giông; sa giông

Từ vựng
yuán

áo dài (cũ)

Từ vựng
yuán

biến thể cũ của 員|员[yuan2]

Từ vựng
yuán

cán xe; nghê môn

Từ vựng
yuǎn

biến thể cũ của 遠|远[yuan3]

Từ vựng
yuàn

sân; tổ chức; Lượng từ: 個|个[ge4]

Từ vựng
yuàn

(hình thức liên kết) mong muốn; hy vọng; khao khát; bằng lòng; ước (rằng điều gì đó có thể xảy ra); mong ...; thề nguyện; cam kết

Từ vựng
𫘪
yuán

ngựa màu hạt dẻ với bụng trắng

Từ vựng
yuán

biến thể cũ của 黿|鼋[yuan2]

Từ vựng
yuān

diều hâu (chim săn nhỏ)

Từ vựng
yuān

vịt uyên ương

Từ vựng
yuān

chim lửa (thần thoại)

Từ vựng
yuán

rùa biển

Từ vựng