Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
cắt cụt một hoặc cả hai chân (hình phạt trong thời Trung Hoa cổ đại) (một trong năm hình phạt tàn khốc 五刑[wu3 xing2])
nôn; nấc; phát âm ở Đài Loan: [yue1]
bố mẹ và các bác bên vợ
núi cao; đỉnh cao nhất của dãy núi
vui lòng
biến thể của 鉞|钺[yue4]
bẻ cong
nói; phát biểu
dùng trong 曱甴[yue1 zha2]
mặt trăng; tháng; hàng tháng; LT:個|个[ge4],輪|轮[lun2]
biến thể tiếng Nhật của 樂|乐[yue4]
âm nhạc
bóng râm của cây cối
rửa sạch; đun sôi
sáng; rực cháy
nhảy
ngọc trai dùng trong tế lễ
tiêu chuẩn; quy tắc; phiên âm Đài Loan [huo4]
lễ tế tổ tiên mùa xuân
lễ hiến tế tổ tiên mùa xuân
sáo; chìa khóa
tiếng Quảng Đông; tên gọi tắt của Quảng Đông 廣東|广东[Guang3 dong1]
hẹn; mời; xấp xỉ; ước định; hiệp ước; tiết kiệm; hạn chế; rút gọn (phân số); súc tích
vượt; vượt qua; vượt hơn; càng... càng
nhảy
nhảy; bật
thanh ngang để thắng ngựa
rìu chiến
chìa khóa; cũng đọc là [yao4]
kiểm tra; xem xét; đọc; nghiên cứu; đi qua; trải qua