Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
biến thể tiếng Nhật của 閱|阅
dùng trong 鸑鷟|𬸚𬸦[yue4 zhuo2]
đơn vị thể tích cổ (nửa 合[ge3], tương đương 50ml); sáo cổ
(văn học) loài chim huyền thoại giống phượng hoàng; (cổ đại) loài chim nước giống như vịt lớn
triệu tập; truyền bá; truyền đạt
công bằng; công chính; cho phép; đồng ý
đều; phân bố đều; đồng đều; phân phối đều; chia sẻ
sâu và rộng (vùng nước); vực thẳm
mang thai
họ [Yun4]
phẫn nộ; cảm thấy tổn thương
ánh sáng mặt trời; dùng trong tên người
chóng mặt; quầng sáng; vòng quanh mặt trăng hoặc mặt trời
vân gỗ
chết; thiệt mạng
dùng trong 氤氳|氤氲[yin1 yun1]
dòng chảy xiết của dòng nước lũ
(tên một con sông ở Hà Bắc)
sóng nước
biến thể của 熨[yun4]
(màu vàng)
bàn ủi; ủi quần áo
tên một bộ lạc
đất khai hoang
vỏ tre
xem 篔簹|筼筜[yun2 dang1]
rối loạn; đông đúc
gai; mơ hồ; huyền bí
làm cỏ
cây cửu lý hương (Ruta graveolens); (dùng trong các từ ghép cổ liên quan đến sách vì thời xưa cây cửu lý hương được dùng để bảo vệ sách khỏi bị côn trùng phá hoại)