Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng

nhấc; nâng

Từ vựng

tham gia

Từ vựng

dùng trong 艅艎[yu2 huang2]

Từ vựng

khoai môn; Colocasia antiquorum; Colocasia esculenta

Từ vựng

cây cối mọc um tùm

Từ vựng

héo; lá khô; phai tàn; héo úa

Từ vựng

dùng trong 山萮菜[shan1 yu2 cai4]

Từ vựng

quả nhót tây

Từ vựng

cây trạch tả (Alisma plantago-aquatica)

Từ vựng

xem 薯蕷|薯蓣[shu3 yu4]

Từ vựng

Prunus japonica

Từ vựng

(văn học) mong đợi; dự đoán; (văn học) lo lắng; e ngại; (văn học) lừa dối; lừa gạt

Từ vựng

sinh vật huyền thoại; ếch nhái; sâu

Từ vựng

dùng trong 蛞蝓[kuo4 yu2]

Từ vựng

dồi dào

Từ vựng

trang phục rộng rãi

Từ vựng

khao khát mãnh liệt

Từ vựng

nói cho

Từ vựng

tâng bốc

Từ vựng

mệnh lệnh (từ cấp trên)

Từ vựng

khen ngợi; tán dương; danh tiếng

Từ vựng

vui vẻ; thoải mái; thong thả; biến thể của 預|预[yu4]; biến thể cũ của 與|与[yu4]

Từ vựng

biến thể của 逾[yu2]

Từ vựng

(văn chương) gầm xe ngựa (đối lập với mui xe 堪[kan1]); (văn chương) (bóng) trái đất (trong khi mui xe là phép ẩn dụ cho trời); đất đai; lãnh thổ; (văn chương) xe ngựa; (văn…

Từ vựng

biến thể của 輿|舆[yu2]

Từ vựng

suy nghĩ máy móc; giáo điều; dài dòng; quanh co

Từ vựng

vượt quá; vượt qua; vượt lên; trèo qua; nhảy qua

Từ vựng

(dạng kết hợp) gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch; (dạng kết hợp) đối xử; tiếp đón

Từ vựng

theo; dựa theo

Từ vựng

(dạng kết hợp) hương thơm nồng nàn

Từ vựng