与
tham gia
tham gia
与 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “và” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 与 cùng cụm 参与 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là yǔ, từ thường mang nghĩa “và”.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BKhi đọc là yù, từ thường mang nghĩa “tham gia”.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tham gia (vào việc gì)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 與其|与其[yu3qi2] + {động từ 1} + 不如[bu4ru2] + {động từ 2} "thay vì {động từ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đồng thời; trong khi đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tham gia cuộc họp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.