Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
xùn

phun ra từ miệng

Từ vựng
xún

sải nước (1,83 mét) (cũ)

Từ vựng
xūn

ocarina; nhạc cụ hơi gồm một buồng hình trứng có lỗ

Từ vựng
xūn

nhạc cụ cổ bằng sứ thổi hơi

Từ vựng
xún

tìm kiếm; tìm

Từ vựng
xún

những dãy đồi núi

Từ vựng
xún

tuần tra; đi tuần; lượng từ cho lượt uống rượu

Từ vựng
xùn

tuân theo; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho mộc và gió; ☴; hướng la bàn cổ đại của Trung Quốc: 135° (đông nam)

Từ vựng
xún

biến thể của 巡[xun2]

Từ vựng
xùn

nhượng bộ; bị chi phối bởi (các cân nhắc cá nhân, v.v.); cách phát âm tại Đài Loan [xun2]; tuân theo; phơi bày công khai; biến thể của 侚[xun4]; biến thể của 殉[xun4]

Từ vựng
xún

tuân theo; tuân thủ

Từ vựng
xún

chân thành

Từ vựng
xún

mười ngày; mười năm; đủ kỳ

Từ vựng
xūn

chạng vạng; mặt trời lặn

Từ vựng
xún

thanh ngang

Từ vựng
xún

Fraxinus bungeana

Từ vựng
xùn

tuẫn táng; chết vì lý tưởng

Từ vựng
xùn

nước dâng lụt; lũ lụt; tưới nước

Từ vựng
xún

thực sự; xoáy nước

Từ vựng
xùn

phun ra từ miệng

Từ vựng
xún

tên một con sông; bờ dốc

Từ vựng
xún

một nhóm suối

Từ vựng
xūn

khói từ lễ cúng

Từ vựng
xūn

hun khói; xông khói; xông vào mũi; tẩm hương

Từ vựng
𬊈
xún

hâm nóng (thức ăn)

Từ vựng
xūn

biến thể của 熏[xun1]

Từ vựng
xùn

biến thể của 徇[xun4]

Từ vựng
xūn

dùng trong 獯鬻[Xun1 yu4]

Từ vựng
xún

(ngọc)

Từ vựng
xūn

ướp trà với hoa; biến thể của 熏[xun1]

Từ vựng