Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
xoáy nước; lốc xoáy; cũng đọc là [xuan4]
rực rỡ
biến thể của 暄[xuan1]
màu đen; huyền bí
đá quý như ngọc; màu ngọc
ngọc đẹp; ngôi sao
mảnh ngọc trang trí
(ngọc)
biến thể của 璇[xuan2]
bệnh hắc lào; tiếng Đài Loan đọc là [xian3]
chói lọi; rực rỡ; hoa mắt; chóng mặt
hoa mắt; chóng mặt
họ [Xuan1]
hoa tre; tre trổ bông
trang trí; nhanh; tuyệt đẹp; rực rỡ; đa dạng
bay lượn; phấp phới
cây hoa hiên màu cam (Hemerocallis flava)
biến thể cũ của 萱[xuan1]
một loại cây nước có mùi hôi
(thảo mộc)
biến thể cũ của 萱[xuan1]
biến thể cũ của 萱[xuan1]
biến thể cũ của 萱[xuan1]
bọ gậy; ấu trùng muỗi; bò; ngọ nguậy
biến thể của 炫[xuan4]; (văn học) khoe khoang; phô trương
biến thể của 喧[xuan1]; biến thể cũ của 諼|谖[xuan1]
lừa dối; quên
thường dùng trong tên; giỏi giang; thông minh
tạ có cảnh; quang đãng; cao; xe có rèm, mui cao (cổ)
chọn; lựa; chọn lựa; bầu