Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
xuán

xoáy nước; lốc xoáy; cũng đọc là [xuan4]

Từ vựng
xuǎn

rực rỡ

Từ vựng
xuān

biến thể của 暄[xuan1]

Từ vựng
xuán

màu đen; huyền bí

Từ vựng
xuán

đá quý như ngọc; màu ngọc

Từ vựng
xuán

ngọc đẹp; ngôi sao

Từ vựng
xuān

mảnh ngọc trang trí

Từ vựng
xuán

(ngọc)

Từ vựng
xuán

biến thể của 璇[xuan2]

Từ vựng
xuǎn

bệnh hắc lào; tiếng Đài Loan đọc là [xian3]

Từ vựng
xuàn

chói lọi; rực rỡ; hoa mắt; chóng mặt

Từ vựng
xuàn

hoa mắt; chóng mặt

Từ vựng
Xuān

họ [Xuan1]

Từ vựng
xuān

hoa tre; tre trổ bông

Từ vựng
xuàn

trang trí; nhanh; tuyệt đẹp; rực rỡ; đa dạng

Từ vựng
xuān

bay lượn; phấp phới

Từ vựng
xuān

cây hoa hiên màu cam (Hemerocallis flava)

Từ vựng
xuān

biến thể cũ của 萱[xuan1]

Từ vựng
xuān

một loại cây nước có mùi hôi

Từ vựng
xuàn

(thảo mộc)

Từ vựng
xuān

biến thể cũ của 萱[xuan1]

Từ vựng
xuān

biến thể cũ của 萱[xuan1]

Từ vựng
xuān

biến thể cũ của 萱[xuan1]

Từ vựng
xuān

bọ gậy; ấu trùng muỗi; bò; ngọ nguậy

Từ vựng
xuàn

biến thể của 炫[xuan4]; (văn học) khoe khoang; phô trương

Từ vựng
xuān

biến thể của 喧[xuan1]; biến thể cũ của 諼|谖[xuan1]

Từ vựng
xuān

lừa dối; quên

Từ vựng
𫍽
xuān

thường dùng trong tên; giỏi giang; thông minh

Từ vựng
xuān

tạ có cảnh; quang đãng; cao; xe có rèm, mui cao (cổ)

Từ vựng
xuǎn

chọn; lựa; chọn lựa; bầu

Từ vựng